Đậu Trường Nào

Điểm chuẩn Đại Học Duy Tân 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 20242025 của Đại Học Duy Tân, theo từng ngành và tổ hợp (73 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.

← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn
NgànhTổ hợpChuẩn 2025Xu hướng
Ngành Y KhoaA00, A02, B00, B03, D08, X1420.5mới
Ngành Răng-Hàm-MặtA00, A02, B00, B03, D08, X1420.5mới
Ngành Kiến trúc có chuyên ngành: Kiến trúc công trình, Thiết kế nội thấtV00, V01, V02, V0620mới
Ngành DượcA00, A02, B00, B03, D08, X1419mới
Ngành Điều dưỡngA00, A02, B00, B03, D08, X1417mới
Ngành Điều dưỡng - Chương trình Việt NhậtA00, A02, B00, B03, D08, X1417mới
Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y họcA00, A02, B00, B03, D08, X1417mới
Ngành Thiết kế Đồ họaA00, A01, D01, C01, C02, V0115mới
Ngành Thiết kế đồ họa - Chương trình Việt - NhậtA00, A01, C01, C02, D01, V0115mới
Ngành Thiết kế Thời trangA00, A01, D01, C01, C02, V0115mới
Ngành Ngôn ngữ AnhA01, D01, D09, D10, D14, D1515mới
Ngành Ngôn Ngữ Trung QuốcA01, D01, D09, D10, D14, D1515mới
Ngành Ngôn ngữ NhậtA01, D01, D09, D10, D14, D1515mới
Ngành Ngôn Ngữ Hàn QuốcA01, D01, D09, D10, D14, D1515mới
Ngành Văn họcC00, C03, C04, D01, D14, D1515mới
Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tếA00, A01, A07, C01, D01, X0115mới
Ngành Quan hệ Quốc tếC00, C03, C04, D01, D14, D1515mới
Ngành Việt Nam họcC00, C03, C04, D01, D14, D1515mới
Ngành Truyền thông Đa phương tiệnC00, C03, C04, D01, D14, D1515mới
Ngành Quan hệ Công chúngC00, C03, C04, D01, D14, D1515mới
Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năngA00, A01, A07, C01, D01, X0115mới
Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng MỹA00, A01, A07, C01, D01, X0115mới
Ngành Quản trị Kinh doanhA00, A01, A07, C01, D01, X0115mới
Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến và Quốc tếA00, A01, A07, C01, D01, X0115mới
Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital MarketingA00, A01, A07, C01, D01, X0115mới
Ngành Marketing - Chương trình Tài năngA00, A01, A07, C01, D01, X0115mới
Ngành Kinh doanh Thương mạiA00, A01, A07, C01, D01, X0115mới
Ngành Thương mại Điện tửA00, A01, A07, C01, D01, X0115mới
Ngành Tài chính - Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàngA00, A01, A07, C01, D01, X0115mới
Ngành Tài chính-Ngân hành - Chương trình tài năngA00, A01, A07, C01, D01, X0115mới
Ngành Công nghệ Tài chínhA00, A01, A07, C01, D01, X0115mới
Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trịA00, A01, A07, C01, D01, X0115mới
Ngành Kiểm toánA00, A01, A07, C01, D01, X0115mới
Ngành Quản trị Nhân lựcA00, A01, A07, C01, D01, X0115mới
Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến và Quốc tếA00, A01, C01, C02, D01, X2615mới
Ngành Quản trị Sự kiệnA01, C00, C03, C04, D01, X0115mới
Ngành LuậtC00, C03, C04, D01, D14, D1515mới
Ngành Luật kinh tếC00, C03, C04, D01, D14, D1515mới
Ngành Công nghệ Sinh họcA00, A02, B00, B03, D08, X1415mới
Ngành Khoa học Dữ liệuA00, A01, C01, C02, D01, X2615mới
Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tínhA00, A01, C01, C02, D01, X2615mới
Ngành Khoa học Máy tính - Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng MỹA00, A01, C01, C02, D01, X2615mới
Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệuA00, A01, C01, C02, D01, X2615mới
Ngành Kỹ thuật Phần mềm có các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games và Multimedia)A00, A01, C01, C02, D01, X2615mới
Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến và Quốc tếA00, A01, C01, C02, D01, X2615mới
Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Việt NhậtA00, A01, C01, C02, D01, X2615mới
Ngành Trí tuệ Nhân tạoA00, A01, C01, C02, D01, X2615mới
Ngành An toàn Thông tinA00, A01, C01, C02, D01, X2615mới
Ngành An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến&Quốc tếA00, A01, C01, C02, D01, X2615mới
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựngA00, A01, D01, C01, X06, X0715mới
Ngành Công nghệ Chế tạo MáyA00, A01, C01, C02, D01, X2615mới
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tôA00, A01, C01, C02, D01, X2615mới
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt NhậtA00, A01, C01, C02, D01, X2615mới
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tửA00, A01, C01, C02, D01, X26, A01, C01, D01, X2615mới
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trườngA00, A02, B00, B03, C01, C0215mới
Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứngA00, A01, A07, C01, D01, X0115mới
Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng - Chương trình Tài năngA00, A01, A07, C01, D01, X0115mới
Ngành Kỹ thuật ĐiệnA00, A01, C01, C02, D01, X2615mới
Ngành Kỹ thuật Y sinhA00, A02, B00, B03, D08, X1415mới
Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóaA00, A01, C01, C02, D01, X2615mới
Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt NhậtA00, A01, C01, C02, D01, X2615mới
Ngành Công nghệ Thực phẩmA00, A02, B00, B03, C01, C0215mới
Ngành Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt NhậtA00, A02, B00, B03, C01, C0215mới
Ngành Kỹ thuật Xây dựngA00, A01, D01, C01, X06, X0715mới
Ngành Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến và Quốc tếA00, A01, C01, D01, X06, X0715mới
Ngành Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Việt NhậtA00, A01, C01, D01, X06, X0715mới
Ngành Du lịchA01, C00, C03, C04, D01, X0115mới
Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hànhA01, C00, C03, C04, D01, X0115mới
Ngành Quản trị Khách sạnA01, C00, C03, C04, D01, X0115mới
Ngành Quản trị Khách sạn - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng MỹA01, C00, C03, C04, D01, X0115mới
Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uốngA01, C00, C03, C04, D01, X0115mới
Ngành Kinh tế Gia đìnhA01, C00, C03, C04, D01, X0115mới
Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trườngA00, A02, B00, B03, C01, C0215mới

Tham khảo theo điểm chuẩn 20242025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.