Đậu Trường Nào

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 20242025 của Đại Học Kinh Tế Quốc Dân, theo từng ngành và tổ hợp (88 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.

← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn
NgànhTổ hợpChuẩn 2025Xu hướng
Thương mại điện tửA00, A01, D01, D0728.83 0.8
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, D01, D0728.61 0.7
Kinh doanh quốc tếA00, A01, D01, D0728.6 0.9
Kiểm toánA00, A01, D01, D0728.38 0.6
Kinh tế quốc tếA00, A01, D01, D0728.13 0.6
MarketingA00, A01, D01, D0728.12 0.3
Quan hệ công chúngA00, A01, D01, D0728.07 0.1
Kinh doanh thương mạiA00, A01, D01, D0728 0.4
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chi quốc tế (LSIC)A00, A01, D01, D0727.69mới
Truyền thông MarketingA00, A01, D01, D0727.61mới
Kinh tế đầu tưA00, A01, D01, D0727.5 0.1
Hệ thống thông tin quản lýA00, A01, D01, D0727.5mới
Phân tích kinh doanh (BA)/ngành QTKDA00, A01, D01, D0727.50
Tài chính - Ngân hàngA00, A01, D01, D0727.340
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)A00, A01, D01, D0727.25 0.2
Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D0727.10
Kế toánA00, A01, D01, D0727.1 0.2
Quản trị nhân lựcA00, A01, D01, D0727.1 0.1
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế)A00, A01, D01, D0726.79 0.6
Thống kê kinh tếA00, A01, D01, D0726.79mới
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)A00, A01, D01, D0726.78mới
Kinh tế phát triểnA00, A01, D01, D0726.77 0.4
Luật kinh tếA00, A01, D01, D0726.75 0.3
Toán kinh tếA00, A01, D01, D0726.73mới
Quản lý dự ánA00, A01, D01, D0726.63 0.5
Kinh tế học (ngành Kinh tế)A00, A01, D01, D0726.52 0.7
Ngôn ngữ AnhA00, A01, D01, D0726.51mới
Kinh tế Đầu tư - CT CLC2A00, A01, D01, D0726.5mới
Quan hệ công chúng - CT CLC2A00, A01, D01, D0726.5mới
Quản trị Kinh doanh - CT CLC2A00, A01, D01, D0726.5mới
Quản trị nhân lực - CT CLC2A00, A01, D01, D0726.5mới
Luật thương mại quốc tếA00, A01, D01, D0726.44mới
Kinh tế quốc tế - CT CLC3A00, A01, D01, D0726.42mới
Digital Marketing - CT CLC3A00, A01, D01, D0726.42mới
Quản trị Kinh doanh quốc tế - CT CLC3A00, A01, D01, D0726.42mới
Thương mại điện tử - CT CLC3A00, A01, D01, D0726.42mới
Tài chính doanh nghiệp - CT CLC3A00, A01, D01, D0726.42mới
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA - CT CLC3A00, A01, D01, D0726.42mới
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - CT CLC3A00, A01, D01, D0726.42mới
Kinh doanh số (E-BDB)/ngành QTKDA00, A01, D01, D0726.4 0.6
Hệ thống thông tinA00, A01, D01, D0726.38mới
Công nghệ tài chính (BFT)/ngành TC-NHA00, A01, D01, D0726.29 0.7
Quản trị kinh doanh thương mạiA00, A01, D01, D0726.29mới
Khoa học máy tínhA00, A01, D01, D0726.27mới
Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NHA00, A01, D01, D0726.27mới
Quản trị khách sạnA00, A01, D01, D0726.25 0.7
Khoa học dữ liệuA00, A01, D01, D0726.13mới
Khoa học quản lýA00, A01, D01, D0726.06 1
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, D01, D0726.06 0.7
LuậtA00, A01, D01, D0725.96 0.9
Kế toán tích hợp chứng chi quốc tế (JCAEW CFAB)A00, A01, D01, D0725.9mới
Công nghệ thông tinA00, A01, D01, D0725.89mới
Quản trị giải trí và sự kiệnA00, A01, D01, D0725.89mới
Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)A00, A01, D01, D0725.8 1.2
Quản trị kinh doanh (E-BBA)A00, A01, D01, D0725.64 1.4
Quản trị khách sạnA00, A01, D01, D0725.61 1.3
An toàn thông tinA00, A01, D01, D0725.59mới
Quản trị Kinh doanh quốc tế - CT tiên tiến TT2A00, A01, D01, D0725.5mới
Tài chính - CT tiên tiến TT2A00, A01, D01, D0725.5mới
Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)A00, A01, D01, D0725.5 1.1
Luật kinh doanhA00, A01, D01, D0725.5mới
Trí tuệ nhân tạoA00, A01, D01, D0725.44mới
Quản lý côngA00, A01, D01, D0725.42 1.5
Bất động sảnA00, A01, D01, D0725.41 1.4
Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tếA00, A01, D01, D0725.41mới
Kinh tế phát triển - CT CLC1A00, A01, D01, D0725.25mới
Ngân hàng - CT CLC1A00, A01, D01, D0725.25mới
Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZ1IF - CT CLC1A00, A01, D01, D0725.25mới
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số - CT CLC1A00, A01, D01, D0725.25mới
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành QTKDA00, A01, D01, D0725.1mới
Quan hệ lao độngA00, A01, D01, D0725mới
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKDA00, A01, D01, D0724.92mới
Quản trị kinh doanh - CT tiên tiến TT1A00, A01, D01, D0724.75mới
Kế hoạch tài chính - CT tiên tiến TT1A00, A01, D01, D0724.75mới
Bảo hiểmA00, A01, D01, D0724.75 2
Kế toán - CT tiên tiến TT1A00, A01, D01, D0724.75mới
Kỹ thuật phần mềmA00, A01, D01, D0724.7mới
Quản lý thị trườngA00, A01, D01, D0724.66mới
Quản trị lữ hànhA00, A01, D01, D0724.64mới
Thẩm định giáA00, A01, D01, D0724.55mới
Quản lý đất đaiA00, A01, D01, D0724.38 2.5
Kinh tế nông nghiệpA00, A01, D01, D0724.35 2.5
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)A00, A01, D01, D0724.25mới
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành QTKDA00, A01, D01, D0724.2 2.7
Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, A01, D01, D0724.17 2.6
Kinh doanh nông nghiệpA00, A01, D01, D0723.75 3.1
Kinh tế tài nguyên thiên nhiênA00, A01, D01, D0723.5 3.4
Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tếA00, A01, D01, D0723 3.7

Tham khảo theo điểm chuẩn 20242025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.