Điểm chuẩn Đại Học Phenikaa 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Đại Học Phenikaa, theo từng ngành và tổ hợp (64 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Hệ thống Cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 25.5 | mới |
| Tài năng Khoa học máy tính | A00, A01, D07, X06, X26, X27 | 23 | 0 |
| Răng - Hàm - Mặt | A00, B00, B03, B08, C02, D07 | 22.5 | 0 |
| Y khoa | A00, B00, B03, B08, C02, D07 | 22.5 | 0 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) | A00, A01, C01, D07, X06, X26 | 22 | mới |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00, A01, C01, D07, X06, X26 | 22 | 0 |
| Truyền thông đa phương tiện | C00, C01, C04, D01, D84, X25, X27 | 22 | mới |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | A01, D01, D04, D09, D30, D84, X25 | 22 | ▼ 1 |
| Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) | A00, A01, D07, D08, X06, X26 | 21 | 0 |
| Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | A00, A01, D07, D08, X06, X26 | 21 | 0 |
| Y học cổ truyền | A00, B00, B03, B08, C02, D07 | 21 | 0 |
| Công nghệ thông tin | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 21 | 0 |
| Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) | A00, A01, D07, X06, X26, X27 | 21 | mới |
| Trí tuệ nhân tạo | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 21 | 0 |
| Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói | A00, A01, B00, D07, X06, X07 | 21 | 0 |
| Dược học | A00, B00, B08, D07, X10, X14 | 21 | 0 |
| Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) | A00, A01, D07, D08, X10, X14 | 20 | 0 |
| Tài chính - Ngân hàng | A00, A01, B00, B04, D01, D07, X13 | 20 | ▼ 1 |
| Quản trị nhân lực | A00, A01, A07, A08, D01, D07, X17 | 20 | ▼ 1 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 20 | 0 |
| Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo | A00, A01, B00, D07, X06, X07 | 20 | 0 |
| Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano | A00, A01, B00, D07, X06, X07 | 20 | 0 |
| Kỹ thuật ô tô | A00, A01, A04, C01, D07, X06 | 20 | ▼ 0.5 |
| Quản trị kinh doanh | A00, A01, A07, A08, D01, D07, X17 | 19 | ▼ 1 |
| Kế toán | A00, A01, B00, B04, D01, D07, X13 | 19 | ▼ 1 |
| Kiểm toán | A00, A01, B00, B04, D01, D07, X13 | 19 | mới |
| Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | A01, B08, D01, D09, D10, D84, X25 | 19 | ▼ 1 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | A01, B08, D01, D07, D09, D10 | 19 | ▼ 1 |
| Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | A01, B08, D01, D07, D09, D10 | 19 | mới |
| Ngôn ngữ Anh | A01, D01, D09, D10, D84, X25, X26 | 19 | ▼ 2 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01, D01, D09, D10, D84, X25 | 19 | ▼ 3 |
| Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) | A00, C03, D01, D09, D10, D84, X25 | 19 | ▼ 2 |
| Quản trị khách sạn | A00, C03, D01, D09, D10, D84, X25 | 19 | ▼ 1 |
| Kinh doanh Du lịch số | A00, C03, D01, D09, D10, D84, X25 | 19 | ▼ 2 |
| Hướng dẫn Du lịch quốc tế | C00, C03, D01, D14, D15, D66, X78 | 19 | ▼ 2 |
| Công nghệ thông tin Việt Nhật | A00, A01, D01, D06, X06, X26 | 19 | ▼ 2 |
| Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 19 | ▼ 2 |
| An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 19 | mới |
| Kỹ thuật cơ khí | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 19 | 0 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00, B00, B03, B08, D07, X10 | 19 | 0 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00, B00, B03, B08, D07, X10 | 19 | 0 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học | A00, B00, B03, B08, D07, X10 | 19 | 0 |
| Cơ điện tử ô tô | A00, A01, A04, C01, D07, X06 | 19 | ▼ 1 |
| Kỹ thuật phần mềm ô tô | A00, A01, A04, C01, D07, X06 | 19 | 0 |
| Công nghệ sinh học | A00, B00, B08, D07, X14, X15 | 18 | 0 |
| Luật kinh tế | C00, C03, C19, D01, D12, D13, X70 | 18 | ▼ 6 |
| Luật kinh doanh | C00, C03, C19, D01, D12, D13, X70 | 18 | mới |
| Luật | C00, C03, C19, D01, D12, D13, X70 | 18 | mới |
| Luật quốc tế | D01, D11, D12, D14, D15, D66, X78 | 18 | mới |
| Luật thương mại quốc tế | D01, D11, D12, D14, D15, D66, X78 | 18 | mới |
| Kinh tế số | A00, A01, D01, D84, X25, X26, X27 | 18 | 0 |
| Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) | A00, A01, D01, D84, X25, X26, X27 | 18 | mới |
| Thương mại điện tử | A00, A01, D01, D07, X26, X27 | 18 | 0 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) | A01, D01, D07, D84, X25, X26, X27 | 18 | mới |
| Marketing (Công nghệ Marketing) | A01, D01, D07, D84, X25, X26, X27 | 18 | mới |
| Công nghệ tài chính | A01, D01, D07, D84, X25, X26, X27 | 18 | ▼ 2 |
| Khoa học y sinh | A00, B00, B03, B08, C02, D07 | 17 | mới |
| Kỹ thuật hóa học | A00, A01, B00, D07, X10, X11 | 17 | 0 |
| Đông Phương học | C00, C03, C19, D01, D14, D66, X70, X78 | 17 | 0 |
| Ngôn ngữ Pháp | A01, D01, D03, D09, D20, D89, X37 | 17 | 0 |
| Ngôn ngữ Nhật | A01, D01, D06, D09, D10, D15 | 17 | ▼ 1 |
| Quản lý bệnh viện | A00, A01, A02, B00, B03, D01 | 17 | 0 |
| Hộ sinh | A00, B00, B03, B08, D07, X14 | 17 | mới |
| Điều dưỡng | A00, B00, B03, B08, D07, X14 | 17 | ▼ 2 |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.