Điểm chuẩn Đại Học Y Dược TPHCM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Đại Học Y Dược TPHCM, theo từng ngành và tổ hợp (16 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Y khoa | B00 | 27.34 | ▼ 0.5 |
| Răng - Hàm - Mặt | B00 | 26.45 | ▼ 0.9 |
| Hóa dược | A00, B00 | 23.65 | ▼ 1.6 |
| Dược học | A00, B00 | 22.85 | ▼ 2.9 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00, B00 | 22.05 | ▼ 3 |
| Y học cổ truyền | B00 | 21.5 | mới |
| Kỹ thuật phục hình răng | A00, B00 | 21.5 | ▼ 3.3 |
| Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức | A00, B00 | 21.1 | ▼ 3.4 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học | A00, B00 | 21 | ▼ 3.4 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00, B00 | 21 | ▼ 3 |
| Điều dưỡng | A00, B00 | 20.15 | ▼ 3.9 |
| Dinh dưỡng | A00, B00 | 19.25 | ▼ 4.9 |
| Y học dự phòng | A00, B00 | 19 | ▼ 4.2 |
| Hộ sinh | A00, B00 | 18 | ▼ 4.8 |
| Công tác xã hội | A00, B00, B03, B08 | 17.25 | mới |
| Y tế công cộng | A00, B00 | 17 | ▼ 4.4 |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.