Điểm chuẩn Học Viện Biên Phòng 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Học Viện Biên Phòng, theo từng ngành và tổ hợp (22 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Biên phòng (Quân khu 4) | A01 | 29.91 | ▲ 4.7 |
| Biên phòng (Quân khu 9) | A01 | 29.91 | ▲ 6.2 |
| Luật (Thí sinh miền Nam) | C01, D01 | 29.56 | mới |
| Biên phòng (Quân khu 7) | A01 | 29.52 | ▲ 8.2 |
| Luật (Thí sinh miền Bắc) | C03 | 29.33 | mới |
| Biên phòng (Thí sinh miền Bắc) | C03 | 29.07 | mới |
| Biên phòng (Quân khu 5) | C01, D01 | 28.89 | mới |
| Biên phòng (Quân khu 4) | C01, D01 | 28.78 | mới |
| Biên phòng (Quân khu 9) | C01, D01 | 28.78 | mới |
| Luật (Thí sinh miền Nam) | C03 | 28.43 | mới |
| Biên phòng (Quân khu 7) | C01, D01 | 28.39 | mới |
| Luật (Thí sinh miền Bắc) | C00 | 28.2 | mới |
| Biên phòng (Thí sinh miền Bắc) | C00 | 27.94 | ▼ 0.4 |
| Biên phòng (Quân khu 5) | C03 | 27.76 | mới |
| Biên phòng (Quân khu 4) | C03 | 27.65 | mới |
| Biên phòng (Quân khu 9) | C03 | 27.65 | mới |
| Luật (Thí sinh miền Nam) | C00 | 27.3 | mới |
| Biên phòng (Quân khu 7) | C03 | 27.26 | mới |
| Biên phòng (Quân khu 5) | C00 | 26.63 | ▼ 0.7 |
| Biên phòng (Quân khu 4) | C00 | 26.52 | ▼ 1.1 |
| Biên phòng (Quân khu 9) | C00 | 26.52 | ▼ 1.4 |
| Biên phòng (Quân khu 7) | C00 | 26.13 | ▼ 1.1 |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.