Điểm chuẩn Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông, theo từng ngành và tổ hợp (28 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) | A00, A01, X06, X26 | 26.21 | ▼ 0.1 |
| Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | A00, A01, X06, X26 | 26.19 | ▲ 0.1 |
| Công nghệ thông tin | A00, A01, X06, X26 | 25.8 | ▼ 0.6 |
| Trí tuệ nhân tạo | A00, A01, X06, X26 | 25.67 | mới |
| Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) | A00, A01, X06, X26 | 25.5 | mới |
| Truyền thông đa phương tiện | A00, A01, D01, X06, X26 | 25.25 | ▼ 0.7 |
| An toàn thông tin | A00, A01, X06, X26 | 25.21 | ▼ 0.6 |
| Thương mại điện tử | A00, A01, D01, X06, X26 | 25.1 | ▼ 1 |
| Kỹ thuật Điện tử viễn thông | A00, A01, X06, X26 | 25.1 | ▼ 0.6 |
| Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) | A00, A01, X06, X26 | 24.87 | mới |
| Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | A00, A01, X06, X26 | 24.61 | ▼ 0.9 |
| Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) | A00, A01, X06, X26 | 24.4 | ▼ 1.2 |
| Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) | A00, A01, D01, X06, X26 | 24.2 | mới |
| Công nghệ đa phương tiện | A00, A01, D01, X06, X26 | 24 | ▼ 1.7 |
| Marketing | A00, A01, D01, X06, X26 | 24 | ▼ 1.9 |
| Công nghệ tài chính (Fintech) | A00, A01, D01, X06, X26 | 23.63 | ▼ 2 |
| Công nghệ thông tin - Chương trình chất lượng cao | A00, A01, X06, X26 | 23.6 | mới |
| Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) | A00, A01, D01, X06, X26 | 23.48 | ▼ 1.5 |
| Công nghệ thông tin Việt - Nhật | A00, A01, X06, X26 | 23.48 | ▼ 0.8 |
| Quan hệ công chúng (ngành Marketing) | A00, A01, D01, X06, X26 | 23.47 | ▼ 1.7 |
| An toàn thông tin - Chất lượng cao | A00, A01, X06, X26 | 23.14 | mới |
| Quản trị kinh doanh | A00, A01, X06, X26, D01 | 22.75 | ▼ 2.4 |
| Báo chí | A00, A01, D01, X06, X26 | 22.67 | ▼ 2.6 |
| Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao | A00, A01, D01, X06, X26 | 22.65 | mới |
| Kế toán | A00, A01, D01, X06, X26 | 22.5 | ▼ 2.8 |
| Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) | A00, A01, X06, X26 | 22.2 | ▼ 2.7 |
| Marketing (chất lượng cao) | A00, A01, D01, X06, X26 | 22 | mới |
| Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) | A00, A01, X06, X26, D01 | 21 | ▼ 1.5 |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.