Điểm chuẩn Học Viện Hành Chính và Quản trị công 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Học Viện Hành Chính và Quản trị công, theo từng ngành và tổ hợp (53 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Luật | C00 | 26.7 | ▼ 1.1 |
| Quản trị nhân lực | C00 | 26.2 | ▼ 1.6 |
| Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng | C00 | 26.05 | mới |
| Quản trị văn phòng | C00 | 26.05 | ▼ 1.1 |
| Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | C00 | 26 | mới |
| Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học | C00, X74 | 25.9 | mới |
| Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học | C00, X74 | 25.9 | mới |
| Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | C00, X70, X74 | 25.9 | mới |
| Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | C00, X70, X01 | 25.85 | ▼ 1 |
| Quản lý nhà nước | C00 | 25.75 | ▼ 0.6 |
| Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa | C00, X74 | 25.55 | mới |
| Quản lý văn hóa | C00, X74 | 25.55 | ▼ 0.7 |
| Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học | C00, X74, X01 | 25.35 | mới |
| Chính trị học | C00, X74, X01 | 25.35 | ▼ 0.7 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01, D14, D15 | 24.4 | ▼ 0.8 |
| Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện | X70, C00, X74 | 24.35 | mới |
| Thông tin - thư viện | X70, C00, X74 | 24.35 | mới |
| Quản trị nhân lực | A00, A01, D01, D15 | 24.2 | ▼ 0.6 |
| Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | A00, A01, X21, D01 | 24.2 | mới |
| Luật | A00, A01, X21, D01 | 24.2 | ▼ 0.6 |
| Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng | A00, A01, D01, D14 | 24.05 | mới |
| Quản trị văn phòng | A00, A01, D01, D14 | 24.05 | ▼ 1.1 |
| Ngôn ngữ Anh | D01, D10, D14, D15 | 24 | ▼ 2.5 |
| Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học | D01, D14, D15 | 23.9 | mới |
| Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học | D01, D14, D15 | 23.9 | mới |
| Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | D01, D14 | 23.85 | ▼ 1 |
| Quản lý nhà nước | A01, D01, D14, D15 | 23.75 | ▼ 0.6 |
| Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa | D01, D14, D15 | 23.55 | mới |
| Quản lý văn hóa | D01, D14, D15 | 23.55 | ▼ 0.7 |
| Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể | A00, A01, A07, C01, D01 | 23.5 | mới |
| Kinh tế | A00, A01, A07, C01, D01 | 23.5 | ▼ 1.1 |
| Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học | C04, D01 | 23.35 | mới |
| Chính trị học | C04, D01 | 23.35 | ▼ 0.7 |
| Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | C03, D01 | 23 | mới |
| Lưu trữ học | C00, X70, X74 | 23 | ▼ 2.2 |
| Lưu trữ học | C03, D01 | 23 | ▼ 0.2 |
| Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện | A01, D01 | 22.35 | mới |
| Thông tin - thư viện | A01, D01 | 22.35 | mới |
| Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | X74 | 22 | mới |
| Luật | X74 | 22 | mới |
| Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | A00, C00, X01, D01 | 21 | mới |
| Luật | A00, X01, X74, D01 | 21 | ▼ 3.8 |
| Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin | A00, A01, D01, X06, X26 | 19.75 | mới |
| Hệ thống thông tin | A00, A01, D01, X06, X26 | 19.75 | ▼ 4.1 |
| Quản trị nhân lực | X74 | 19 | mới |
| Quản trị nhân lực | A00, C00, X01, D01 | 18 | ▼ 4.5 |
| Quản lý nhà nước | X74 | 17 | mới |
| Quản trị văn phòng | X74 | 17 | mới |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | X74 | 17 | mới |
| Kinh tế | A00, A01, A07, C01, D01 | 16 | ▼ 8.6 |
| Quản lý nhà nước | C00, X01, D01, D15 | 16 | ▼ 6 |
| Quản trị văn phòng | A00, C00, X01, D01 | 16 | ▼ 4.5 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00, D01, D14, D15 | 16 | ▼ 9.2 |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.