Điểm chuẩn Học Viện Ngoại Giao 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Học Viện Ngoại Giao, theo từng ngành và tổ hợp (11 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Trung Quốc học | A00, A01, C00, D01, D04, D07, D09, D10, D14, D15 | 26.09 | ▼ 1.1 |
| Quan hệ quốc tế | A00, A01, C00, D01, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D14, D15 | 25.95 | ▼ 0.8 |
| Truyền thông quốc tế | A00, A01, C00, D01, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D14, D15 | 25.9 | ▼ 1.2 |
| Ngôn ngữ Anh | A01, D01, D07, D09, D10, D14, D15 | 25.28 | mới |
| Hàn Quốc học | A00, A01, C00, D01, D07, D09, D10, D14, D15 | 25.1 | ▼ 1.7 |
| Luật quốc tế | A00, A01, C00, D01, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D14, D15 | 24.95 | ▼ 0.6 |
| Kinh doanh quốc tế | A00, A01, D01, D03, D04, D06, D07, D09, D10 | 24.75 | ▼ 1.9 |
| Luật thương mại quốc tế | A00, A01, C00, D01, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D14, D15 | 24.7 | ▼ 1.7 |
| Kinh tế quốc tế | A00, A01, D01, D03, D04, D06, D07, D09, D10 | 24.45 | ▼ 2 |
| Nhật Bản học | A00, A01, C00, D01, D06, D07, D09, D10, D14, D15 | 24.43 | ▼ 2.3 |
| Hoa Kỳ học | A00, A01, C00, D01, D07, D09, D10, D14, D15 | 24.17 | ▼ 2.4 |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.