Điểm chuẩn Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam, theo từng ngành và tổ hợp (19 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Sư phạm Công nghệ | A00, A01, B00, C01, C02, C03, D01, X03, X04, X07, X08 | 24.1 | ▲ 1.9 |
| Luật | C00, C01, C03, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74 | 23.3 | ▼ 1.4 |
| Du lịch | A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, X01 | 23.3 | mới |
| Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hóa | A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X07, X08 | 22 | mới |
| Xã hội học | C00, C01, C03, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74 | 22 | ▲ 4 |
| Kỹ thuật cơ khí | A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X07, X08 | 21.5 | ▲ 3.5 |
| Ngôn ngữ Anh | A01, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X78 | 21.2 | ▲ 3.2 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử | A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X07, X08 | 21 | ▲ 3 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, X01 | 21 | ▼ 4.2 |
| Công nghệ thực phẩm và Chế biến | A00, A01, B00, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08 | 21 | ▲ 2 |
| Khoa học Môi trường | A00, A01, B00, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08 | 21 | ▲ 4 |
| Thú y | A00, A01, B00, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08 | 20.5 | ▲ 1.5 |
| Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu | A00, A01, B00, B02, B08, C03, D01, X07, X08, X13 | 20.5 | ▲ 2.5 |
| Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số | A00, A01, C01, C02, C03, D01, X02, X03, X04, X07, X08 | 19.6 | ▲ 0.6 |
| Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường | A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, X01 | 18.3 | ▲ 1.8 |
| Chăn nuôi thú y - Thủy sản | A00, A01, B00, C03, C04, D01, D07, X01, X03, X04 | 17 | mới |
| Nông nghiệp và Cảnh quan | A00, A01, B00, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08 | 17 | mới |
| Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại | A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, X01 | 17 | mới |
| Kinh tế và Quản lý | A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, X01 | 17 | ▼ 1 |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.