Điểm chuẩn Học Viện Phụ Nữ Việt Nam 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Học Viện Phụ Nữ Việt Nam, theo từng ngành và tổ hợp (21 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Truyền thông đa phương tiện | C00 | 26.62 | ▲ 0.6 |
| Marketing | C00 | 25.9333 | mới |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00 | 25.41 | ▲ 0.2 |
| Tâm lý học | C00 | 25.17 | ▲ 0.7 |
| Truyền thông đa phương tiện | A00, A01, D01 | 25.12 | ▼ 0.9 |
| Kinh tế | C00 | 25.0267 | ▲ 1 |
| Marketing | A00, A01, D01 | 24.9333 | mới |
| Quản trị kinh doanh | C00 | 24.93 | ▼ 0.1 |
| Luật kinh tế | C00 | 24.83 | ▲ 0.3 |
| Luật | C00 | 24.68 | ▲ 0.4 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00, A01, D01 | 24.41 | ▼ 0.8 |
| Kinh tế số | C00 | 24.2 | ▲ 4.2 |
| Tâm lý học | A01, B03, B08, D01, C00 | 24.17 | ▼ 0.3 |
| Công tác xã hội | A00, C00, D01, D14, D15 | 24.17 | ▲ 1.9 |
| Kinh tế | A00, D01, D09, X25 | 24.0267 | ▲ 1 |
| Quản trị kinh doanh | A00, A01, D01 | 23.93 | ▼ 0.1 |
| Luật kinh tế | A00, D01, D14, D15 | 23.83 | ▼ 0.7 |
| Luật | A00, D01, D14, D15 | 23.68 | ▼ 0.6 |
| Kinh tế số | A00, D01, D09, X25 | 23.2 | ▲ 4.2 |
| Giới và phát triển | A00, C00, D01, D14, D15 | 22.4267 | ▲ 6.9 |
| Công nghệ thông tin | A00, A01, D01, D09, X26 | 20.68 | ▲ 0.2 |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.