Điểm chuẩn Học Viện Quản Lý Giáo Dục 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Học Viện Quản Lý Giáo Dục, theo từng ngành và tổ hợp (7 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh | A01, D01, D10, D14, X78, X25 | 25.5 | ▲ 3 |
| Tâm lý học giáo dục | A00, B00, C00, D01, X70, X74 | 24.87 | ▲ 4.9 |
| Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển) | A00, B00, C00, D01, X70, X74 | 24.83 | mới |
| Quản lý giáo dục | A00, A01, C00, D01, X70, X74 | 24.68 | ▲ 9.7 |
| Quản trị văn phòng | A00, A01, C00, D01, X70, X74 | 24.38 | ▲ 9.4 |
| Kinh tế | A00, A01, D01, D10, X25, X26 | 21.4625 | ▲ 6.5 |
| Công nghệ thông tin | A00, A01, D01, D10, X26, X06 | 15 | mới |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.