Điểm chuẩn Học Viện Tài chính 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Học Viện Tài chính, theo từng ngành và tổ hợp (34 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Kiểm toán | A00, A01, D01, D07 | 26.6 | mới |
| Tài chính - Ngân hàng 2 (CN Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính) | A00, A01, D01, D07 | 26.31 | mới |
| Marketing | A00, A01, D01, D07 | 26.23 | mới |
| Kinh tế đầu tư | A00, A01, D01, D07 | 25.56 | mới |
| Khoa học dữ liệu trong tài chính | A00, A01, D01, D07 | 25.52 | mới |
| Tài chính - Ngân hàng 1 (CN Thuế; Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế | A00, A01, D01, D07 | 25.47 | mới |
| Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính | A00, A01, D01, D07 | 25.43 | mới |
| Tài chính - Ngân hàng 3 (CN Ngân hàng; Đầu tư tài chính) | A00, A01, D01, D07 | 25.4 | mới |
| Luật kinh doanh | A00, A01, D01, D07 | 25.12 | mới |
| Tin học tài chính kế toán | A00, A01, D01, D07 | 25.07 | mới |
| Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công | A00, A01, D01, D07 | 25.01 | mới |
| Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch | A00, A01, D01, D07 | 24.98 | mới |
| Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán | A00, A01, D01, D07 | 24.97 | mới |
| Kinh tế chính trị - tài chính | A00, A01, D01, D07 | 24.92 | mới |
| Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB) | A01, D01, D07 | 24.89 | mới |
| Toán tài chính | A00, A01, D01, D07 | 24.57 | mới |
| Tiếng Anh tài chính kế toán | A01, D01, D07 | 24.1 | mới |
| Digital Marketing (Theo định hướng ICDL) | A01, D01, D07 | 23.44 | mới |
| Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA) | A01, D01, D07 | 22.82 | mới |
| Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB) | A01, D01, D07 | 22.58 | mới |
| Tài chính bảo hiểm | A00, A01, D01, D07 | 22.56 | mới |
| Quản lý tài chính công | A00, A01, D01, D07 | 22.55 | mới |
| Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản | A00, A01, D01, D07 | 21.51 | mới |
| Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) | A01, D01, D07 | 21.5 | mới |
| Kế toán công (Theo định hướng ACCA) | A01, D01, D07 | 21.5 | mới |
| Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB) | A01, D01, D07 | 21.5 | mới |
| Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA) | A01, D01, D07 | 21.3 | mới |
| Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA) | A01, D01, D07 | 21 | mới |
| Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA) | A01, D01, D07 | 21 | mới |
| Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) | A01, D01, D07 | 21 | mới |
| Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) | A01, D01, D07 | 21 | mới |
| Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB) | A01, D01, D07 | 21 | mới |
| Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) | A01, D01, D07 | 21 | mới |
| Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA) | A01, D01, D07 | 21 | mới |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.