Điểm chuẩn Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam, theo từng ngành và tổ hợp (12 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Quan hệ Công chúng | C00, X74, D01, C20, D15 | 25.8 | ▼ 1.7 |
| Tâm lý học | C00, X74, C20, A09, D01, X21 | 25.3 | ▼ 1.2 |
| Luật | C00, X74, A00, D01, C20, X21 | 24.8 | ▲ 0.8 |
| Công tác Xã hội | C00, X74, D01, C20, A09, X21 | 24.5 | ▼ 1 |
| Quản lý Nhà nước | C00, D01, A09 | 24.1 | ▼ 1.4 |
| Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước | C00, X74, D01, A09 | 24 | ▼ 0.5 |
| Công tác Thanh thiếu niên | C00, X74, D01, X21, C20, X70 | 23.8 | ▲ 8.8 |
| Kinh tế | D01, A00, X21, D10 | 21 | mới |
| Công nghệ thông tin | D01, A00, X21, D10 | 20 | mới |
| Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước - Đào tạo tại TPHCM | C00, X74, D01, A09 | 19.5 | mới |
| Công tác Thanh thiếu niên - Đào tạo tại TPHCM | C00, X74, D01, X21, C20, X70 | 18.5 | mới |
| Luật - Đào tạo tại TPHCM | C00, X74, A00, D01, C20, X21 | 17.5 | mới |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.