Điểm chuẩn Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai, theo từng ngành và tổ hợp (15 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Quản trị kinh doanh | C00, C03, C04, D01, X01, X02 | 16 | 0 |
| Tài chính ngân hàng | C00, C03, C04, D01, X01, X02 | 16 | 0 |
| Kế toán | C00, C03, C04, D01, X01, X02 | 16 | 0 |
| Logistics & quản lý chuỗi cung ứng | C00, C03, C04, D01, X01, X02 | 16 | 0 |
| Thú y | B00, B03, C02, D01, X02, X03, X04 | 16 | ▼ 2 |
| Hệ thống thông tin | A00, A01, C01, D01, X02, X03, X04 | 15 | ▼ 1 |
| Thiết kế nội thất | A00, A01, C01, D01, X02, X03, X04 | 15 | ▼ 1 |
| Chăn nuôi | B00, B03, C02, D01, X02, X03, X04 | 15 | 0 |
| Khoa học cây trồng | B00, B03, C02, D01, X02, X03, X04 | 15 | 0 |
| Bảo vệ thực vật | B00, B03, C02, D01, X02, X03, X04 | 15 | 0 |
| Lâm sinh | B00, B03, C02, D01, X02, X03, X04 | 15 | 0 |
| Quản lí tài nguyên rừng | B00, B03, C02, D01, X02, X03, X04 | 15 | ▼ 1 |
| Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | C00, C03, C04, D01, X01, X02 | 15 | ▼ 1 |
| Quản lí tài nguyên & Môi trường | B00, B03, C02, D01, X02, X03, X04 | 15 | ▼ 1 |
| Quản lí đất đai | A00, A01, C01, D01, X02, X03, X04 | 15 | mới |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.