Điểm chuẩn Trường Đại Học An Giang 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại Học An Giang, theo từng ngành và tổ hợp (78 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Sư phạm Lịch sử | C00 | 28.75 | ▲ 0.8 |
| Sư phạm Địa lý | C00 | 28.25 | ▲ 0.3 |
| Giáo dục Chính trị | C00 | 28 | ▲ 1 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00 | 27.75 | mới |
| Sư phạm Ngữ văn | C00 | 27.68 | ▲ 0.2 |
| Sư phạm Toán học | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 26.33 | ▲ 0.1 |
| Sư phạm Lịch sử | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 26.28 | ▼ 1.6 |
| Văn học | C00 | 26 | ▲ 1.1 |
| Sư phạm Toán học | C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 | 25.95 | ▼ 0.2 |
| Sư phạm Địa lý | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 25.91 | ▼ 2 |
| Sư phạm Lịch sử | C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 | 25.83 | ▼ 2.1 |
| Sư phạm Địa lý | C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 | 25.53 | ▼ 2.4 |
| Sư phạm Vật lý | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 25.32 | mới |
| Giáo dục Chính trị | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 25.3 | ▼ 1.7 |
| Sư phạm Vật lý | C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 | 25.18 | mới |
| Giáo dục Chính trị | C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 | 25.13 | ▼ 1.9 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 25.01 | mới |
| Sư phạm Hóa học | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 24.92 | ▼ 0.9 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 | 24.87 | mới |
| Triết học | C00 | 24.8 | ▲ 1.3 |
| Sư phạm Hóa học | C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 | 24.75 | ▼ 1.1 |
| Sư phạm Ngữ văn | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 24.71 | ▼ 2.7 |
| Sư phạm Ngữ văn | C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 | 24.65 | ▼ 2.8 |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 24.48 | ▼ 0.2 |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 | 24.4 | ▼ 0.3 |
| Sư phạm Sinh học | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 23.49 | ▼ 1.5 |
| Giáo dục Mầm non | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 23.48 | ▲ 0.7 |
| Giáo dục Tiểu học | C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 | 23.28 | ▼ 3.3 |
| Việt Nam học | C00 | 23.13 | ▼ 0.8 |
| Sư phạm Tiếng Anh | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 23.08 | ▼ 2.5 |
| Văn học | C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 | 23.04 | ▼ 1.9 |
| Giáo dục Tiểu học | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 23.01 | ▼ 3.6 |
| Văn học | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 22.72 | ▼ 2.2 |
| Triết học | C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 | 22.04 | ▼ 1.4 |
| Triết học | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 21.52 | ▼ 1.9 |
| Việt Nam học | C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 | 20.75 | ▼ 3.2 |
| Việt Nam học | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 19.8 | ▼ 4.1 |
| Thú y | C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 | 19.5 | ▼ 0.1 |
| Luật | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 19 | ▼ 6.1 |
| Thú y | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 18.5 | ▼ 1.1 |
| Phát triển nông thôn | C00 | 17.75 | ▼ 4.3 |
| Marketing | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 17 | ▼ 6.2 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 | 16.75 | ▲ 0.6 |
| Quản trị kinh doanh | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 16.5 | ▼ 5 |
| Kế toán | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 16.5 | ▼ 6.5 |
| Ngôn ngữ Anh | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 16.34 | ▼ 5.4 |
| Công nghệ sinh học | C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 | 16.25 | ▲ 0.3 |
| Kỹ thuật phần mềm | C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 | 16.25 | ▼ 3.1 |
| Công nghệ thông tin | C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 | 16.25 | ▼ 4.5 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học | C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 | 16.25 | ▲ 0.1 |
| Công nghệ thực phẩm | C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 | 16.25 | ▲ 0.3 |
| Công nghệ sau thu hoạch | C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 | 16.25 | ▲ 0.3 |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 | 16.25 | ▲ 0.3 |
| Chăn nuôi | C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 | 16.25 | ▼ 1.9 |
| Khoa học cây trồng | C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 | 16.25 | ▲ 0.3 |
| Bảo vệ thực vật | C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 | 16.25 | ▼ 5.6 |
| Phát triển nông thôn | C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 | 16.25 | ▼ 5.8 |
| Kinh doanh nông nghiệp số | C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 | 16.25 | mới |
| Nuôi trồng thủy sản | C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 | 16.25 | ▲ 0.1 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 | 16.25 | ▼ 5.2 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 16.2 | 0 |
| Kinh tế quốc tế | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 16 | ▼ 5.4 |
| Tài chính - Ngân hàng | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 16 | ▼ 6.6 |
| Công nghệ sinh học | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 16 | 0 |
| Kỹ thuật phần mềm | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 16 | ▼ 3.4 |
| Công nghệ thông tin | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 16 | ▼ 4.7 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 16 | ▼ 0.2 |
| Công nghệ thực phẩm | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 16 | 0 |
| Công nghệ sau thu hoạch | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 16 | 0 |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 16 | 0 |
| Chăn nuôi | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 16 | ▼ 2.2 |
| Khoa học cây trồng | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 16 | 0 |
| Bảo vệ thực vật | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 16 | ▼ 5.9 |
| Phát triển nông thôn | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 16 | ▼ 6.1 |
| Công nghệ nông nghiệp số | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 16 | mới |
| Kinh doanh nông nghiệp số | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 16 | mới |
| Nuôi trồng thủy sản | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 16 | ▼ 0.1 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 16 | ▼ 5.4 |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.