Đậu Trường Nào

Điểm chuẩn Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 20242025 của Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng, theo từng ngành và tổ hợp (39 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.

← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn
NgànhTổ hợpChuẩn 2025Xu hướng
Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạoA00, A01, X06, X2627.2 0.1
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạchA00, A01, X0627mới
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóaA00, A01, X06, X07, X2626.13 0.1
Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)A00, A01, X06, X2625.57 0.5
Kỹ thuật máy tínhA00, A01, X06, X2625.25 0.6
Kỹ thuật Cơ điện tửA00, A01, D07, X06, X2624.93 0.4
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00, A01, X06, X2624.65 0.5
Kỹ thuật hóa họcA00, A01, B00, C02, D07, X1124.17 1.1
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoTA00, A01, D07, X06, X07, X2623.68 0.1
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lựcA00, A01, X06, X07, X2623.65 0.5
Kỹ thuật ô tôA00, A01, X06, X07, X2623.56 1.8
Kỹ thuật ĐiệnA00, A01, X06, X07, X2623.55 0.7
Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y DượcA00, A01, B00, C02, D07, D0823.480
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng khôngA00, A01, D07, X06, X2623.33 1.5
Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thôngA00, A01, D07, X06, X07, X2623.09 0.1
Quản lý công nghiệpA00, A01, D07, X06, X2622.93 0.3
Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)A00, A01, D28, X06, X26, X4622.5 3.1
Công nghệ chế tạo máyA00, A01, D07, X06, X2622.5 1.4
Kỹ thuật nhiệtA00, A01, X06, X0722 0.2
Công nghệ sinh họcA00, A01, B00, C02, D07, D0821.5 1.6
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)A00, A01, D07, X06, X07, X2621.38 1
Công nghệ dầu khí và khai thác dầuA00, A01, C01, C02, D01, D0721.35 1.4
Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00, A01, X06, X07, X2621.27 1.3
Công nghệ thực phẩmA00, A01, B00, C02, D07, D0821.1 1.3
Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượngA00, A01, X05, X06, X0721mới
Kinh tế xây dựngA00, A01, D01, X06, X25, X2620.39 1.2
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựngA00, A01, C01, D07, X0620.25 3.1
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minhA00, A01, C01, D07, X06, X2619.6 2.6
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệpA00, A01, X05, X06, X0719.5 1
Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, A01, B00, D07, D08, X1119.35 0.9
Kỹ thuật Tàu thủyA00, A01, X06, X07, X2619.3 0.8
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựngA00, A01, C01, D07, X06, X2619.1 2.1
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngA00, A01, C01, D07, X0618.85 1.6
Kiến trúcV00, V01, V0218.5 3.6
Kỹ thuật cơ sở hạ tầngA00, A01, C01, D07, X0618.2 0.3
Kỹ thuật môi trườngA00, A01, B00, D07, D08, X1118.1 0.1
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00, A01, C01, D07, X0618 0.4
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thịA00, A01, C01, D07, X0617.25mới
Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00, A01, C01, D07, X06, X2616.5 1.1

Tham khảo theo điểm chuẩn 20242025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.