Điểm chuẩn Trường Đại Học Bình Dương 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại Học Bình Dương, theo từng ngành và tổ hợp (18 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Dược học | A00, B00, B03, C02, C08, D07 | 19 | ▼ 2 |
| Ngôn ngữ Anh | A01, D01, D07, D14, D15, D66 | 15 | 0 |
| Xã hội học | A00, C01, C03, C04, C14, D01 | 15 | mới |
| Hàn Quốc học | A01, C00, D01, D14, D15, D66 | 15 | 0 |
| Nhật Bản học | A01, C00, D01, D14, D15, D66 | 15 | 0 |
| Quản trị kinh doanh | A00, C01, C03, C04, C14, D01 | 15 | mới |
| Tài chính - Ngân hàng | A00, C01, C03, C04, C14, D01 | 15 | 0 |
| Kế toán | A00, C01, C03, C04, C14, D01 | 15 | 0 |
| Luật | A00, C00, C03, C04, C14, D01 | 15 | 0 |
| Luật kinh tế | A00, C00, C03, C04, C14, D01 | 15 | 0 |
| Công nghệ thông tin | A00, C01, C03, C04, C14, D01 | 15 | mới |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00, C01, C03, C04, C14, D01 | 15 | 0 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00, C01, C03, C04, C14, D01 | 15 | 0 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00, C01, C03, C04, C14, D01 | 15 | 0 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00, A01, C01, C14, D01, D66 | 15 | 0 |
| Công nghệ thực phẩm | A00, B00, B03, C02, C14, D01 | 15 | 0 |
| Kiến trúc | A00, C01, C03, C04, C14, D01 | 15 | 0 |
| Hóa dược | A00, B00, B03, C02, C08, D07 | 15 | mới |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.