Đậu Trường Nào

Điểm chuẩn Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 20242025 của Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội, theo từng ngành và tổ hợp (20 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.

← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn
NgànhTổ hợpChuẩn 2025Xu hướng
Công nghệ thông tinA00, A01, X06, X26, D0128.19 0.4
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00, A01, X06, X26, D0127.9mới
Khoa học máy tínhA00, A01, X06, X26, D0127.86 0.3
Trí tuệ nhân tạoA00, A01, X06, X26, D0127.75 0.6
Khoa học dữ liệuA00, A01, X06, X26, D0127.38mới
Kỹ thuật máy tínhA00, A01, X06, X26, D01270
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00, A01, X06, X26, D0126.73 0.2
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, X06, X26, D0126.73mới
Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thôngA00, A01, X06, X26, D0126.63mới
Hệ thống thông tinA00, A01, X06, X26, D0126.38 0.5
Cơ kỹ thuậtA00, A01, X06, X26, D0126.15 0.1
Kỹ thuật RobotA00, A01, X06, X26, D01260
Công nghệ vật liệuA00, A01, X06, X26, D0125.6mới
Vật lý kỹ thuậtA00, A01, X06, X26, D0125.20
Kỹ thuật năng lượngA00, A01, X06, X26, D0124.87 0.3
Thiết kế công nghiệp và Đồ họaA00, A01, X06, X26, D0124.2 0.4
Công nghệ hàng không vũ trụA00, A01, X06, X26, D0123.96 0.6
Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00, A01, X06, X26, D0122.25 1.7
Công nghệ sinh họcA00, A01, X06, X26, D01, B0022.13mới
Công nghệ nông nghiệpA00, A01, X06, X26, D01, B0022 0.5

Tham khảo theo điểm chuẩn 20242025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.