Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Miền Đông 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại học Công nghệ Miền Đông, theo từng ngành và tổ hợp (19 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Dược học | A00, A01, B00, C08, D01, D07, D08 | 19 | ▼ 2 |
| Luật kinh tế | A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01 | 18 | ▲ 3 |
| Thiết kế đồ họa | A00, A01, C01, D01 | 15 | mới |
| Ngôn ngữ Anh | A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01 | 15 | 0 |
| Ngôn ngữ Trung | A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01 | 15 | mới |
| Đông phương học (chuyên ngành Tiếng Hàn) | A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01 | 15 | mới |
| Truyền thông đa phương tiện | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01 | 15 | mới |
| Quản trị kinh doanh | A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01 | 15 | 0 |
| Digital Marketing | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01 | 15 | 0 |
| Kinh doanh quốc tế | A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01 | 15 | 0 |
| Thương mại điện tử | A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01 | 15 | mới |
| Tài chính Ngân hàng | D01, D07, D08, A00, A01, C01, C03, C14, C19 | 15 | mới |
| Công nghệ tài chính | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01 | 15 | 0 |
| Kế toán | A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01 | 15 | 0 |
| Công nghệ thông tin | A00, A01, C01, D01 | 15 | 0 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00, A01, C01, D01 | 15 | 0 |
| Quản lý công nghiệp | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01 | 15 | 0 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01 | 15 | mới |
| Thú Y | A00, B00, C08, D07 | 15 | 0 |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.