Điểm chuẩn Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn, theo từng ngành và tổ hợp (18 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Luật kinh tế | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C19, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25 | 18 | mới |
| Thiết kế công nghiệp | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C19, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25 | 15 | 0 |
| Quản trị kinh doanh | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C19, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25 | 15 | 0 |
| Marketing | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C19, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25 | 15 | mới |
| Kinh doanh quốc tế | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C19, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25 | 15 | mới |
| Tài chính - Ngân hàng | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C19, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25 | 15 | mới |
| Kỹ thuật máy tính | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25, D27, D28, D29, D30, D32, D33, D34, D35, D37, D38, D39, D40, D84, D86, D87, D88 | 15 | mới |
| Công nghệ thông tin | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25, D27, D28, D29, D30, D32, D33, D34, D35, D37, D38, D39, D40, D84, D86, D87, D88 | 15 | 0 |
| Công nghệ kỹ thuật Cơ khí | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25, D27, D28, D29, D30, D32, D33, D34, D35, D37, D38, D39, D40, D84, D86, D87, D88 | 15 | mới |
| CNKT cơ điện tử | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25, D27, D28, D29, D30, D32, D33, D34, D35, D37, D38, D39, D40, D84, D86, D87, D88 | 15 | mới |
| CNKT điện điện tử | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25, D27, D28, D29, D30, D32, D33, D34, D35, D37, D38, D39, D40, D84, D86, D87, D88 | 15 | mới |
| CNKT điện tử viễn thông | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25, D27, D28, D29, D30, D32, D33, D34, D35, D37, D38, D39, D40, D84, D86, D87, D88 | 15 | 0 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C19, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25 | 15 | mới |
| Công nghệ thực phẩm | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25, D27, D28, D29, D30, D32, D33, D34, D35, D37, D38, D39, D40, D84, D86, D87, D88 | 15 | 0 |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C19, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25 | 15 | mới |
| Kỹ thuật xây dựng | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25, D27, D28, D29, D30, D32, D33, D34, D35, D37, D38, D39, D40, D84, D86, D87, D88 | 15 | 0 |
| Quản lý xây dựng | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25, D27, D28, D29, D30, D32, D33, D34, D35, D37, D38, D39, D40, D84, D86, D87, D88 | 15 | mới |
| Du lịch | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C19, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25 | 15 | mới |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.