Đậu Trường Nào

Điểm chuẩn Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 20242025 của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên, theo từng ngành và tổ hợp (25 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.

← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn
NgànhTổ hợpChuẩn 2025Xu hướng
Nghệ thuật sốA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B04, B08, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X12, X13, X14, X20, X23, X24, X2523mới
Tiếng Anh truyền thôngA01, B08, D84, X25, X26, X27, X2822mới
Vi mạch bán dẫnA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A10, B01, B02, B03, B04, B08, C02, D07, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X12, X15, X1621.75 0.1
Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B04, B08, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X12, X13, X14, X20, X23, X24, X2521.25 0.1
Điện tử - viễn thôngA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B04, B08, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X12, X13, X14, X20, X23, X24, X2521.25 0.1
Quản lý logistics và chuỗi cung ứngA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B04, B08, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X12, X13, X14, X20, X23, X24, X2520.5 0.9
Công nghệ tài chínhA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B04, B08, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X12, X13, X14, X20, X23, X24, X2520mới
Cơ điện tửA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B04, B08, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X12, X13, X14, X20, X23, X24, X2519.75 0.4
Quản trị văn phòngA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B04, B08, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X12, X13, X14, X20, X23, X24, X2519.5 2.5
Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và dữ liệu lớn)A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B04, B08, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X12, X13, X14, X20, X23, X24, X2519.5mới
Công nghệ thông tin trọng điểmA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B04, B08, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X12, X13, X14, X20, X23, X24, X2519.5mới
Marketing sốA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B04, B08, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X12, X13, X14, X20, X23, X24, X2519.25 2.2
An ninh mạngA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B04, B08, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X12, X13, X14, X20, X23, X24, X2519.25mới
Công nghệ truyền thôngA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B04, B08, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X12, X13, X14, X20, X23, X24, X2519 0.7
Tự động hóaA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B04, B08, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X12, X13, X14, X20, X23, X24, X2519 0.6
Kỹ thuật phần mềmA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B04, B08, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X12, X13, X14, X20, X23, X24, X2518.75 2.1
Kỹ thuật phần mềmA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B04, B08, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X12, X13, X14, X20, X23, X24, X2518.75 2.1
Công nghệ thông tin quốc tếA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B04, B08, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X12, X13, X14, X20, X23, X24, X2518.75 0.1
Quản trị kinh doanh sốA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B04, B08, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X12, X13, X14, X20, X23, X24, X2518.5 2.4
Công nghệ thông tinA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B04, B08, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X12, X13, X14, X20, X23, X24, X2518.5 2.4
Kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B04, B08, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X12, X13, X14, X20, X23, X24, X2518.5 1.1
Thiết kế đồ họaA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B04, B08, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X12, X13, X14, X20, X23, X24, X2518 2.6
Truyền thông đa phương tiệnA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B04, B08, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X12, X13, X14, X20, X23, X24, X2518 3.7
Thương mại điện tửA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B04, B08, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X12, X13, X14, X20, X23, X24, X2518 3.7
Công nghệ ôtôA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B04, B08, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X12, X13, X14, X20, X23, X24, X2518mới

Tham khảo theo điểm chuẩn 20242025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.