Đậu Trường Nào

Điểm chuẩn Trường Đại học Công Nghệ TPHCM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 20242025 của Trường Đại học Công Nghệ TPHCM, theo từng ngành và tổ hợp (61 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.

← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn
NgànhTổ hợpChuẩn 2025Xu hướng
Dược họcA00, B00, B03, C02, D07, X0919 2
Điều dưỡngA00, B00, B03, C02, D07, X0917 2
Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00, B00, B03, C02, D07, X0917 2
Thanh nhạcN05, C03, C04, D01, X01, X0215 1
Công nghệ điện ảnh, truyền hìnhC01, C03, C04, D01, X02, H0115 2
Thiết kế đồ họaH01, C01, C03, C04, D01, X0215 4
Thiết kế thời trangH01, C01, C03, C04, D01, X0215 1
Nghệ thuật sốC01, C03, C04, D01, X02, H0115mới
Ngôn ngữ AnhC00, D01, D03, D04, D06, D11, D14, D15, D43, D44, D45, D53, D54, D55, D63, D64, D65, X0115 2
Ngôn ngữ Trung QuốcC00, D01, D03, D04, D06, D11, D14, D15, D43, D44, D45, D53, D54, D55, D63, D64, D65, X0115 2
Ngôn ngữ NhậtC00, D01, D03, D04, D06, D11, D14, D15, D43, D44, D45, D53, D54, D55, D63, D64, D65, X0115 2
Ngôn ngữ Hàn QuốcC00, D01, D03, D04, D06, D11, D14, D15, D43, D44, D45, D53, D54, D55, D63, D64, D65, X0115 2
Kinh tế quốc tếC01, C03, C04, D01, X01, X0215 2
Kinh tế sốC01, C03, C04, D01, X01, X0215 1
Tâm lý họcC01, C03, C04, D01, X01, X0215 1
Truyền thông đa phương tiệnC01, C03, C04, D01, X01, X0215 5
Quan hệ công chúngC01, C03, C04, D01, X01, X0215mới
Quản trị kinh doanhC01, C03, C04, D01, X01, X0215 5
Digital MarketingC01, C03, C04, D01, X01, X0215mới
MarketingC01, C03, C04, D01, X01, X0215 5
Bất động sảnC01, C03, C04, D01, X01, X0215 1
Kinh doanh quốc tếC01, C03, C04, D01, X01, X0215 2
Kinh doanh thương mạiC01, C03, C04, D01, X01, X0215 2
Thương mại điện tửC01, C03, C04, D01, X01, X0215 3
Tài chính - Ngân hàngC01, C03, C04, D01, X01, X0215 3
Công nghệ tài chínhC01, C03, C04, D01, X01, X0215 1
Kế toánC01, C03, C04, D01, X01, X0215 3
Quản trị nhân lựcC01, C03, C04, D01, X01, X0215 1
Hệ thống thông tin quản lýC01, C03, C04, D01, X01, X0215 2
Quản trị sự kiệnC01, C03, C04, D01, X01, X0215 1
LuậtC01, C03, C04, D01, X01, X0215 2
Luật kinh tếC01, C03, C04, D01, X01, X0215 2
Luật thương mại quốc tếC01, C03, C04, D01, X01, X0215 1
Công nghệ sinh họcB03, C01, C02, D01, X01, X0215 1
Công nghệ thẩm mỹB03, C01, C02, D01, X01, X0215 1
Khoa học dữ liệuC01, C03, C04, D01, X01, X0215mới
Khoa học máy tínhC01, C03, C04, D01, X01, X0215 2
Kỹ thuật máy tínhC01, C03, C04, D01, X01, X0215 1
Trí tuệ nhân tạoC01, C03, C04, D01, X01, X0215 1
Công nghệ thông tinC01, C03, C04, D01, X01, X0215 6
An toàn thông tinC01, C03, C04, D01, X01, X0215 3
Công nghệ kỹ thuật ô tôC01, C03, C04, D01, X01, X0215 5
Robot và trí tuệ nhân tạoC01, C03, C04, D01, X01, X0215 2
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngC01, C03, C04, D01, X01, X0215 4
Kỹ thuật cơ khíC01, C03, C04, D01, X01, X0215 1
Kỹ thuật cơ điện tửC01, C03, C04, D01, X01, X0215 1
Công nghệ ô tô điệnC01, C03, C04, D01, X01, X0215 4
Kỹ thuật điệnC01, C03, C04, D01, X01, X0215 1
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngC01, C03, C04, D01, X01, X0215 1
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaC01, C03, C04, D01, X01, X0215 1
Công nghệ thực phẩmB03, C01, C02, D01, X01, X0215 2
Kiến trúcC01, C03, C04, D01, X02, H0115 2
Thiết kế nội thấtH01, C01, C03, C04, D01, X0215 1
Kỹ thuật xây dựngC01, C03, C04, D01, X01, X0215 1
Quản lý xây dựngC01, C03, C04, D01, X01, X0215 1
Thú yA00, B00, B03, C02, D07, X0915 3
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC01, C03, C04, D01, X01, X0215 2
Quản trị khách sạnC01, C03, C04, D01, X01, X0215 2
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngC01, C03, C04, D01, X01, X0215 2
Quản lý thể dục thể thaoC01, C03, C04, D01, X01, X0215 1
Quản lý tài nguyên và môi trườngB03, C01, C02, D01, X01, X0215 1

Tham khảo theo điểm chuẩn 20242025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.