Điểm chuẩn Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị, theo từng ngành và tổ hợp (17 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Luật | X25, C00, D01, D14 | 18 | mới |
| Luật kinh tế | X25, C00, D01, D14 | 18 | ▲ 2 |
| Ngôn ngữ Anh | D01, D10, D14, D15 | 16 | 0 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01, D10, D14, D15 | 16 | 0 |
| Kinh tế quốc tế | X25, X02, D01, C00 | 16 | 0 |
| Quản lý nhà nước | C00, D01, D14, D15 | 16 | 0 |
| Quản trị kinh doanh | X25, X02, D01, X53 | 16 | 0 |
| Marketing | X25, X02, D01, X53 | 16 | mới |
| Bất động sản | X25, X02, D01, C00 | 16 | 0 |
| Tài chính - ngân hàng | X25, X02, D01, X53 | 16 | 0 |
| Công nghệ tài chính | X25, X02, D01, X53 | 16 | 0 |
| Kế toán | X25, X02, D01, X53 | 16 | 0 |
| Kỹ thuật phần mềm | A00, X02, X26, X18 | 16 | 0 |
| Công nghệ thông tin | A00, X02, X26, X18 | 16 | 0 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00, A01, X04, X07 | 16 | 0 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00, A01, D01, X22 | 16 | 0 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00, D01, D14, D15 | 16 | 0 |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.