Điểm chuẩn Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh, theo từng ngành và tổ hợp (11 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00, A01, D01, D04, X17, X21, X23 | 18 | ▲ 3 |
| Tài chính ngân hàng | A00, A01, C01, C03, D01, D04, X17, X21 | 16 | ▲ 1 |
| Kỹ thuật tuyên khoáng | A00, A01, D01, D04, X17, X21, X23 | 15.5 | mới |
| Công nghệ thông tin | A00, A01, D01, D04, X17, X21, X23 | 15.2 | ▲ 0.2 |
| Quản trị kinh doanh | A00, A01, C01, C03, D01, D04, X17, X21 | 15 | 0 |
| Kế toán | A00, A01, C01, C03, D01, D04, X17, X21 | 15 | 0 |
| Công nghệ kỹ thuật Cơ khí | A00, A01, D01, D04, X17, X21, X23 | 15 | 0 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00, A01, D01, D04, X17, X21, X23 | 15 | mới |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00, A01, D01, D04, X17, X21, X23 | 15 | 0 |
| Công nghệ kỹ thuật điêu khiển và tự động hoá | A00, A01, D01, D04, X17, X21, X23 | 15 | mới |
| Kỹ thuật mỏ | A00, A01, D01, D04, X17, X21, X23 | 15 | 0 |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.