Điểm chuẩn Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung, theo từng ngành và tổ hợp (13 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Công nghệ tài chính | A07, A08, A09, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 | 18.4 | mới |
| Kinh tế số | A07, A08, A09, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 | 16.7 | mới |
| Khoa học máy tính | A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84 | 16.6 | mới |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84 | 16.3 | ▲ 1.3 |
| Tài chính - Ngân hàng | A07, A08, A09, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 | 16.1 | ▲ 1.1 |
| Công nghệ thông tin | A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84 | 16.1 | ▲ 1.1 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông | A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84 | 16.1 | mới |
| Kinh tế | A07, A08, A09, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 | 16 | ▲ 1 |
| Quản trị kinh doanh | A07, A08, A09, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 | 16 | ▲ 1 |
| Marketing | A07, A08, A09, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 | 16 | mới |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84 | 16 | ▲ 1 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84 | 16 | ▲ 1 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84 | 16 | ▲ 1 |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.