Điểm chuẩn Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì, theo từng ngành và tổ hợp (13 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh | D01, D04, D14, D15, X26, X78, X79 | 15 | ▼ 2 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01, D04, D14, D15, X26, X78, X79 | 15 | ▼ 2 |
| Quản trị kinh doanh | C00, D01, D14, X26, X56, X57, X78 | 15 | ▼ 1 |
| Kế toán | C00, D01, D14, X26, X56, X57, X78 | 15 | ▼ 2 |
| Hóa học (Hóa phân tích) | A00, A01, B00, D01, X06, X56, X57 | 15 | ▼ 1 |
| Công nghệ thông tin | A00, A01, D01, X06, X07, X08, X11, X12, X56, X57 | 15 | ▼ 2 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00, A01, D01, X06, X07, X08, X11, X12, X56, X57 | 15 | ▼ 1 |
| Công nghệ kỹ thuật ôtô | A00, A01, D01, X06, X07, X08, X11, X12, X56, X57 | 15 | mới |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00, A01, D01, X06, X07, X08, X11, X12, X56, X57 | 15 | ▼ 2 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00, A01, D01, X06, X07, X08, X11, X12, X56, X57 | 15 | ▼ 2 |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00, A01, B00, D01, X06, X56, X57 | 15 | ▼ 1 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00, A01, B00, D01, X06, X56, X57 | 15 | ▼ 1 |
| Công nghệ thực phẩm | A00, A01, B00, D01, X06, X56, X57 | 15 | ▼ 1 |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.