Đậu Trường Nào

Điểm chuẩn Trường Đại Học Cửu Long 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 20242025 của Trường Đại Học Cửu Long, theo từng ngành và tổ hợp (38 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.

← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn
NgànhTổ hợpChuẩn 2025Xu hướng
Y khoaA00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B0820.5 2
Răng - Hàm - MặtA00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B0820.5mới
Dược họcA00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B0819 2
Y học cổ truyềnA00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B0819mới
Điều dưỡngA00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B0817 2
Hộ sinhA00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B0817 2
Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B0817 2
Kỹ thuật hình ảnh y họcA00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B0817 2
Kỹ thuật phục hồi chức năngA00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B0817mới
Thiết kế đồ họaA00, A01, A07, C01, C04, D01, D09, D10, X02150
Tiếng Việt và Văn hóa Việt NamA01, A03, C00, C01, C03, C04, D01, D14, D1515mới
Ngôn ngữ AnhA01, D01, D07, D08, D09, D10, D15, X78150
Quản lý kinh tếA00, A01, C03, C04, D01, A03, X02, X17, X2115mới
Đông phương họcA01, A03, C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15150
Truyền thông đa phương tiệnA00, A01, D01, C00, C01, C03, C04, X02, X0615mới
Quan hệ công chúngA00, A01, D01, D14, D15, C00, C01, C03, C0415mới
Quản trị kinh doanhA00, A01, C03, C04, D01, A03, X02, X17, X21150
MarketingA00, A01, C03, C04, D01, A03, X02, X17, X21150
kinh doanh thương mạiA00, A01, C03, C04, D01, A03, X02, X17, X21150
Tài chính - Ngân hàngA00, A01, A03, C04, D01, X02, X05, X08, X26150
Công nghệ tài chínhA00, A01, A03, C04, D01, X02, X05, X08, X2615mới
Kế toánA00, A01, A03, C04, D01, X02, X05, X08, X26150
LuậtA00, A01, C00, C03, C07, D01, X02, X17, X21150
Luật kinh tếA00, A01, C00, C03, C07, D01, X02, X17, X21150
Công nghệ thông tinA00, A01, D01, D07, C01, X02, X04, X06, X26150
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X5615mới
Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X56150
Công nghệ kỹ thuật ô tôA00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X56150
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X56150
Kỹ thuật y sinhA00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X56150
Công nghệ thực phẩmA00, A01, A02, A10, B00, C01, D01, D07, X11150
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X56150
Nông họcA00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, X12, X16150
Bảo vệ thực vậtA00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, X12, X16150
Nuôi trồng thủy sảnA00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, X12, X16150
Thú yA00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, X12, X16150
Công tác xã hộiA00, A03, A04, A05, C00, C01, D01, D14, D15150
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, C00, C03, C04, C07, D01, X17, X2115mới

Tham khảo theo điểm chuẩn 20242025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.