Đậu Trường Nào

Điểm chuẩn Trường Đại Học Đà Lạt 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 20242025 của Trường Đại Học Đà Lạt, theo từng ngành và tổ hợp (40 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.

← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn
NgànhTổ hợpChuẩn 2025Xu hướng
Sư phạm Toán họcA00, A01, A02, X06, X07, D07, X10, X11, X26, X27, X5628.5 2.7
Sư phạm Vật lýA00, A01, A02, X06, X0728.25 3
Sư phạm Hóa họcA00, B00, D07, X10, X1128 2.8
Sư phạm Ngữ vănC00, X70, D14, X71, X74, X75, Y07, X7927.750
Sư phạm Lịch sửC00, X70, D14, X72, X73, X7127.75 0.5
Sư phạm Tiếng AnhD01, D09, D10, X25, X26, X27, X2827.75 2.3
Sư phạm Sinh họcA00, A02, B00, B08, X14, X16, B01, B02, D07, X10, X12, A05, A0627.25 3
Sư phạm Tin họcA00, A01, A02, X06, X07, D07, X10, X11, X26, X27, X5627.1 3.3
Giáo dục Tiểu họcD01, C03, C04, X01, X02, C01, C02, B0326.5 0.5
LuậtD01, C03, C04, X02, X01, D09, D15, X79, X78, C00, X71, X70, X75, X74, Y0723 1
Toán học (Toán – Tin học)A00, A01, A02, X06, X07, D07, X10, X11, X26, X27, X5622mới
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01, C03, C04, X02, X01, D09, D15, X79, X78, C00, X71, X70, X75, X74, Y0722 1.5
Văn học (Ngữ văn tổng hợp, Ngữ văn báo chí)C00, X70, D14, X71, X74, D15, X75, X78, Y07, X7921mới
Trung Quốc họcD01, C03, C04, X02, X01, D09, D15, X79, X78, C00, X71, X70, X75, X74, Y07210
Quản trị kinh doanhA00, A01, C01, X06, X05, X09, D01, X26, X25, X02, X01, C04, X53, X2121 3
Luật hình sự và tố tụng hình sựD01, C03, C04, X02, X01, D09, D15, X79, X78, C00, X71, X70, X75, X74, Y0721 1
Kỹ thuật hạt nhânA00, A01, A02, X06, X0721mới
Ngôn ngữ AnhD01, D09, D10, X25, X2620.5 3
Lịch sửC00, X70, D14, X72, X73, X7120 3
Tài chính – Ngân hàngA00, A01, C01, X06, X05, X09, D01, X26, X25, X02, X01, C04, X53, X2120mới
Kế toánA00, A01, C01, X06, X05, X09, D01, X26, X25, X02, X01, C04, X53, X2120 2.5
Du lịch văn hóaD01, C03, C04, X02, X01, D09, D15, X79, X78, C00, X71, X70, X75, X74, Y0720mới
Công nghệ thực phẩmA02, B00, X16, B08, X14, X13, A00, X12, D07, X10, X09, X08, X28, X57, X5519 2
Công tác xã hộiD01, C03, C04, X02, X01, D09, D15, X79, X78, C00, X71, X70, X75, X74, Y0718.5 1.5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00, A01, A02, X06, X0718 1
Vật lý họcA00, A01, A02, X06, X0717.5 0.5
Hóa họcA00, B00, D07, X10, X1117.5 0.5
Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngA00, A01, A02, X06, X0717.5 0.5
Hóa dượcA00, B00, D07, X10, X1117.5 0.5
Xã hội họcD01, C03, C04, X02, X01, D09, D15, X79, X78, C00, X71, X70, X75, X74, Y07170
Sinh họcA02, B00, X16, B08, X14, B02, A00, X12, D07, X10, A06, X08, X28, X57, X24170
Công nghệ sinh họcA02, B00, X16, B08, X14, B02, A00, X12, D07, X10, A06, X08, X28, X57, X24170
Khoa học dữ liệuA00, A01, A02, X06, X07, D07, X10, X11, X26, X27, X56170
Công nghệ thông tinA00, A01, A02, X06, X07, D07, X10, X11, X26, X27, X56170
Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00, A02, A06, B00, B02, D07, X09, X10, X11, X12, B08, X14, X15, X16170
Công nghệ sau thu hoạchA02, B00, X16, B08, X14, X13, A00, X12, D07, X10, X09, X08, X28, X57, X55170
Nông họcA02, B00, X16, B08, X14, B02, X13, A00, X12, D07, X10, A06, X09, X08, X28, X57, X24, X55170
Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học)D01, C03, C04, X02, X01, D09, D15, X79, X78, C00, X71, X70, X75, X74, Y0716.5mới
Việt Nam họcD01, C03, C04, X02, X01, D09, D15, X79, X78, C00, X71, X70, X75, X74, Y0716.5 0.5
Quốc tế họcD01, D14, D15, X79, X78, X80, X8116 1

Tham khảo theo điểm chuẩn 20242025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.