Điểm chuẩn Trường Đại Học Đại Nam 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại Học Đại Nam, theo từng ngành và tổ hợp (42 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Y khoa | A00, B00, B03, B04, B08, D07, X13 | 20.5 | ▼ 2 |
| Dược học | A00, B00, B08, C02, D07, X09, X10 | 19 | ▼ 2 |
| Điều dưỡng | A00, B00, B03, C02, C14, D07, X01 | 17 | ▼ 2 |
| Thiết kế đồ hoạ | C01, C03, C04, C14, D01, H01, X01 | 15 | ▼ 1 |
| Ngôn ngữ Anh | C00, D01, D14, D15, D66, X78, X79 | 15 | ▼ 2 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | C00, D01, D04, D14, D15, D66, X78 | 15 | ▼ 4 |
| Ngôn ngữ Nhật | C00, D01, D06, D14, D15, D66, X78 | 15 | ▼ 2 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | C00, D01, D14, D15, D66, X78 | 15 | ▼ 3 |
| Kinh tế | A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26 | 15 | ▼ 1 |
| Kinh tế số | A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26 | 15 | ▼ 1 |
| Tâm lý học | B03, C00, C01, C03, C04, D01, X01 | 15 | ▼ 1 |
| Truyền thông đa phương tiện | C00, C01, C03, C04, C14, D01, X01 | 15 | ▼ 3 |
| Quan hệ công chúng | C00, C01, C03, C04, C14, D01, X01 | 15 | ▼ 2 |
| Quản trị kinh doanh | A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07 | 15 | ▼ 1 |
| Quản trị kinh doanh (Liên kết Đài Loan) | A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07 | 15 | mới |
| Marketing | A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07 | 15 | ▼ 1 |
| Kinh doanh quốc tế | A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07 | 15 | ▼ 2 |
| Thương mại điện tử | A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26 | 15 | ▼ 1 |
| Tài chính - Ngân hàng | A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26 | 15 | ▼ 2 |
| Công nghệ tài chính (Fintech) | A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26 | 15 | mới |
| Kế toán | A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26 | 15 | ▼ 2 |
| Quản trị nhân lực | A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07 | 15 | ▼ 1 |
| Luật | C00, C03, C04, C14, D01, D14, X01 | 15 | ▼ 1 |
| Luật kinh tế | C00, C03, C04, C14, D01, D14, X01 | 15 | ▼ 3 |
| Khoa học máy tính | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 15 | ▼ 1 |
| Hệ thống thông tin | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 15 | ▼ 1 |
| Công nghệ thông tin | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 15 | ▼ 1 |
| Công nghệ thông tin (Liên kết Đài Loan) | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 15 | mới |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05 | 15 | mới |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05 | 15 | ▼ 2 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05 | 15 | ▼ 1 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa | A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05 | 15 | mới |
| Công nghệ bán dẫn (Liên kết Đài Loan) | A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05 | 15 | mới |
| Công nghệ bán dẫn (Liên kết Hàn Quốc) | A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05 | 15 | mới |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26 | 15 | ▼ 2 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết Đài Loan) | A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26 | 15 | mới |
| Kiến trúc | A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05 | 15 | ▼ 1 |
| Kỹ thuật xây dựng | A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05 | 15 | ▼ 1 |
| Kinh tế xây dựng | A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05 | 15 | ▼ 1 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01 | 15 | ▼ 3 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Liên kết Đài Loan) | C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01 | 15 | mới |
| Quản trị khách sạn | C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01 | 15 | mới |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.