Điểm chuẩn Trường Đại Học Đông Đô 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại Học Đông Đô, theo từng ngành và tổ hợp (15 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Dược học | A00, A02, B00, B08, X13, D07 | 19 | ▼ 2 |
| Luật kinh tế | A00, A01, C00, D01, X70, X01 | 18 | ▲ 3 |
| Điều dưỡng | A00, A01, B00, B08, X13, D07 | 17 | ▼ 2 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00, A01, B00, B08, X13, D07 | 17 | ▼ 2 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | A01, D01, D04, C00, X70, D14 | 14 | ▼ 1 |
| Ngôn ngữ Nhật | D01, A01, D14, C00, D06, X70 | 14 | ▼ 1 |
| Ngôn Ngữ Hàn Quốc | A01, C00, D01, X70, D14 | 14 | ▼ 1 |
| Quản lý nhà nước | A00, A01, C00, D01, X70, X01 | 14 | ▼ 1 |
| Quản trị kinh doanh | A00, A01, X21, C00, D01, X01 | 14 | ▼ 1 |
| Thương mại điện tử | A00, A01, D01, C00, X26, X01 | 14 | ▼ 1 |
| Tài chính - Ngân hàng | A00, A01, C00, D01, X21, X01 | 14 | ▼ 1 |
| Kế toán | A00, A01, C00, D01, X21, X01 | 14 | ▼ 1 |
| Công nghệ thông tin | A00, A01, X02, D01, X26, X06 | 14 | ▼ 1 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00, A01, X27, X07, X03, D01 | 14 | ▼ 1 |
| Thú y | A00, A01, B00, D01, B08, X13 | 14 | ▼ 1 |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.