Đậu Trường Nào

Điểm chuẩn Trường Đại Học Đồng Tháp 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 20242025 của Trường Đại Học Đồng Tháp, theo từng ngành và tổ hợp (319 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.

← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn
NgànhTổ hợpChuẩn 2025Xu hướng
Sư phạm Lịch sửC0329.95 2.1
Sư phạm Địa lýA0729.8 2.4
Giáo dục Chính trịD0129.79 3
Giáo dục Công dânD0129.73 2.8
Sư phạm Lịch sửD1429.35 1.5
Sư phạm Địa lýC0429.32 1.9
Sư phạm Lịch sử và Địa lýA0729.32 2.3
Sư phạm Ngữ vănC0329.06 1.8
Sư phạm Ngữ vănC0428.95 1.6
Sư phạm Vật lýA0128.88 3.1
Sư phạm Hóa họcD0728.8 2.9
Sư phạm Địa lýC1528.72 1.3
Sư phạm Toán họcA0128.67mới
Sư phạm Toán họcD0128.66mới
Sư phạm Vật lýA0228.48 2.7
Sư phạm Vật lýX0728.47 2.7
Sư phạm Ngữ vănD1428.46 1.2
Sư phạm Hóa họcB0028.4 2.5
Sư phạm Hóa họcX1128.39 2.4
Sư phạm Khoa học tự nhiênB0828.36 3.7
Sư phạm Ngữ vănD1528.35 1
Sư phạm Lịch sử và Địa lýD1428.35 1.4
Sư phạm Toán họcA0228.27mới
Sư phạm Lịch sử và Địa lýC1528.24 1.3
Sư phạm Vật lýA0028.2 2.4
Sư phạm Sinh họcD0828.18 3.3
Sư phạm Âm nhạcN0128.12 2.8
Sư phạm Lịch sửC0028.1 0.3
Sư phạm Khoa học tự nhiênD0728.08 3.4
Giáo dục Chính trịD1428.05 1.3
Địa lý họcA0728.03mới
Giáo dục Công dânD1427.99 1
Sư phạm Toán họcA0027.99mới
Sư phạm Toán họcC0227.98mới
Tâm lý học giáo dụcD0127.72 3.5
Sư phạm Khoa học tự nhiênB0027.68 3.1
Địa lý họcC0327.66mới
Sư phạm Địa lýC0027.58 0.1
Địa lý họcC0427.55mới
Sư phạm Sinh họcB0027.5 2.6
Giáo dục Chính trịC1427.48 0.7
Giáo dục Chính trịX0127.48 0.7
Sư phạm Vật lýX0627.48 1.7
Giáo dục Công dânX0127.42 0.4
Giáo dục Công dânC1427.42 0.4
Sư phạm Hóa họcX1027.4 1.5
Sư phạm Vật lýC0127.26 1.5
Sư phạm Ngữ vănC0027.21 0.1
Sư phạm Hóa họcA0027.19 1.3
Sư phạm Hóa họcC0227.18 1.2
Việt Nam họcD0127.18mới
Sư phạm Khoa học tự nhiênA0127.15 2.5
Sư phạm Lịch sử và Địa lýC0027.1 0.1
Sư phạm Toán họcC0127.05mới
Sư phạm Lịch sửC1927.04 0.8
Sư phạm Lịch sửX7027.04 0.8
Địa lý họcD1526.95mới
LuậtD0126.93 2.7
Ngôn ngữ Trung QuốcD0126.92mới
Sư phạm Công nghệX2726.83 2.7
Giáo dục Chính trịC0026.80
Sư phạm Sinh họcX1426.78 1.9
Sư phạm Khoa học tự nhiênA0226.75 2.1
Giáo dục Công dânC0026.74 0.2
Tâm lý học giáo dụcC0326.58 2.4
Sư phạm Sinh họcA0226.57 1.7
Sư phạm Sinh họcB0326.56 1.7
Truyền thông đa phương tiệnC0326.55mới
Sư phạm Khoa học tự nhiênA0026.47 1.8
Tâm lý học giáo dụcC0426.47 2.3
Truyền thông đa phương tiệnC0426.44mới
Sư phạm Địa lýX7426.41 1
Sư phạm Địa lýC2026.41 1
LuậtA0026.26 2.1
Sư phạm Ngữ vănC1926.15 1.2
Sư phạm Ngữ vănX7026.15 1.2
Sư phạm Ngữ vănC2026.04 1.3
Sư phạm Ngữ vănX7426.04 1.3
Sư phạm Lịch sử và Địa lýX7026.04 0.9
Sư phạm Lịch sử và Địa lýC1926.04 0.9
Việt Nam họcC0326.04mới
Sư phạm Lịch sử và Địa lýX7425.93 1.1
Sư phạm Lịch sử và Địa lýC2025.93 1.1
Việt Nam họcC0425.93mới
Sư phạm Âm nhạcN0025.9 0.6
Giáo dục Mầm nonM0525.84 0.6
Sư phạm Sinh họcX1625.84 1
Địa lý họcC0025.81mới
LuậtC0325.79 1.6
Ngôn ngữ Trung QuốcC0325.78mới
Giáo dục Chính trịC1925.74 1.1
Giáo dục Chính trịX7025.74 1.1
Giáo dục Công dânX7025.68 1.3
Giáo dục Công dânC1925.68 1.3
LuậtC0425.68 1.5
Ngôn ngữ Trung QuốcC0425.67mới
Quản lý văn hóaC0325.67mới
Giáo dục Chính trịX7425.63 1.2
Giáo dục Chính trịC2025.63 1.2
Sư phạm Công nghệA0125.63 1.5
Giáo dục Công dânX7425.57 1.4
Giáo dục Công dânC2025.57 1.4
Quản lý văn hóaC0425.56mới
Sư phạm Mỹ thuậtH0725.46 3
Sư phạm Tin họcA0125.41 1.6
Sư phạm Tin họcD0125.4 1.6
Sư phạm Công nghệA0225.23 1.1
Sư phạm Công nghệX0725.22 1.1
Sư phạm Công nghệX0325.21 1.1
Ngôn ngữ Trung QuốcD1425.18mới
Ngôn ngữ Trung QuốcD1525.08mới
Quản lý văn hóaD1425.07mới
Công tác xã hộiD1425.06 1.8
Sư phạm Công nghệA0024.95 0.8
Sư phạm Công nghệX2824.9 0.8
Truyền thông đa phương tiệnD6624.78mới
Truyền thông đa phương tiệnX7824.78mới
Sư phạm Tin họcA0024.73 1
Tâm lý học giáo dụcC0024.73 0.5
Truyền thông đa phương tiệnC0024.7mới
Địa lý họcC2024.64mới
Địa lý họcX7424.64mới
LuậtC1424.62 0.4
LuậtX0124.62 0.4
Công tác xã hộiX0124.49 1.3
Công tác xã hộiC1424.49 1.3
Giáo dục Mầm nonC1424.38 2
Giáo dục Mầm nonX0124.38 2
Sư phạm Tiếng AnhD0124.26 1.2
Việt Nam họcC0024.19mới
Sư phạm Tin họcX0624.01 0.3
Sư phạm Tin họcX0224 0.2
LuậtC0023.94 0.3
Ngôn ngữ Trung QuốcC0023.93mới
Giáo dục Tiểu họcD0123.91 1.4
Quản lý văn hóaC0023.82mới
Công tác xã hộiC0023.81 0.6
Sư phạm Tin họcC0123.790
Giáo dục Mầm nonM0023.71 2.7
Tâm lý học giáo dụcC1923.67 0.5
Tâm lý học giáo dụcX7023.67 0.5
Truyền thông đa phương tiệnC1923.64mới
Truyền thông đa phương tiệnX7023.64mới
Tâm lý học giáo dụcC2023.56 0.6
Tâm lý học giáo dụcX7423.56 0.6
Truyền thông đa phương tiệnC2023.53mới
Truyền thông đa phương tiệnX7423.53mới
Giáo dục Tiểu họcB0323.51 1.8
Sư phạm Tiếng Trung QuốcD01, D04, D45, D6523.38mới
Sư phạm Công nghệX0823.29 0.8
Sư phạm Công nghệX0423.28 0.8
Sư phạm Tiếng AnhD1323.26 2.2
Sư phạm Mỹ thuậtH0023.24 0.7
Việt Nam họcC1923.13mới
Việt Nam họcX7023.13mới
Việt Nam họcC2023.02mới
Việt Nam họcX7423.02mới
Công nghệ Giáo dụcX2722.94mới
Giáo dục Thể chấtT0022.88 2.8
Giáo dục Tiểu họcC0322.77 2.5
Quản lý văn hóaC1922.76mới
Quản lý văn hóaX7022.76mới
Công tác xã hộiC1922.75 0.5
Công tác xã hộiX7022.75 0.5
Giáo dục Tiểu họcC0422.66 2.6
Quản lý văn hóaC2022.65mới
Quản lý văn hóaX7422.65mới
Giáo dục Mầm nonC1922.64 3.8
Giáo dục Mầm nonX7022.64 3.8
Công tác xã hộiC2022.64 0.6
Công tác xã hộiX7422.64 0.6
Giáo dục Mầm nonC2022.53 3.9
Giáo dục Mầm nonX7422.53 3.9
Sư phạm Tiếng AnhD1422.52 2.9
Sư phạm Tiếng AnhD1522.41 3
Giáo dục Tiểu họcC0122.3 3
Giáo dục Thể chấtT0622.03 3.7
Công nghệ Giáo dụcX2621.95mới
Công nghệ Giáo dụcD0121.73mới
Huấn luyện thể thaoT0021.72mới
Giáo dục Thể chấtT0121.66 4
Sư phạm Tiếng Trung QuốcD1421.64mới
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngX2721.57 2.4
Sư phạm Tiếng Trung QuốcD1521.53mới
Công nghệ Giáo dụcX0321.32mới
Công nghệ Giáo dụcA0021.06mới
Tài chính - Ngân hàngX0120.99 1.5
Tài chính - Ngân hàngC1420.99 1.5
Huấn luyện thể thaoT0620.87mới
Giáo dục Thể chấtT0220.66 5
Huấn luyện thể thaoT0120.5mới
Thú yB0820.43mới
Công nghệ thực phẩmD0820.4 2.1
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA0120.37 1.2
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngD0120.36 1.1
Công nghệ Giáo dụcC0120.12mới
Công nghệ thực phẩmD0720.12 1.8
Kế toánX0120.05 0.9
Kế toánC1420.05 0.9
Ngôn ngữ AnhD0120.01mới
Giáo dục Thể chấtT0319.81 5.9
Quản trị kinh doanhC1419.76 3.3
Quản trị kinh doanhX0119.76 3.3
Thú yB0019.75mới
Công nghệ thực phẩmB0019.72 1.4
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA0019.69 0.5
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngC0219.68 0.5
Quản lý côngA0119.54 0.1
Quản lý côngD0119.53 0.1
Huấn luyện thể thaoT0219.5mới
Tài chính - Ngân hàngA0019.35 0.1
Công nghệ thông tinA0119.22 3.2
Công nghệ thông tinD0119.21 3.2
Công nghệ kỹ thuật ô tôA0119.21mới
Ngôn ngữ AnhD1319.01mới
Quản lý côngA0018.86 0.7
Kinh doanh quốc tếC1418.84 3.8
Kinh doanh quốc tếX0118.84 3.8
Công nghệ thông tinA0218.82 2.8
Thú yB0318.81mới
Công nghệ kỹ thuật ô tôX0718.8mới
Công nghệ sinh họcD0818.79 3.8
Công nghệ thực phẩmB0318.78 0.5
Giáo dục Thể chấtT0518.75 6.9
Giáo dục Thể chấtT1518.75 6.9
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngC0118.75 0.5
Tài chính - Ngân hàngD0118.68 0.8
Tài chính - Ngân hàngA0118.67 0.8
Huấn luyện thể thaoT0318.65mới
Nông họcD0818.58mới
Công nghệ thông tinA0018.54 2.5
Thú yA0018.54mới
Công nghệ kỹ thuật ô tôA0018.53mới
Thú yC0218.53mới
Công nghệ thực phẩmA0018.51 0.2
Công nghệ thực phẩmC0218.5 0.2
Kế toánA0018.41 0.7
Quản lý côngC0318.39 1.2
Tài chính - Ngân hàngD1018.31 1.2
Nông họcD0718.3mới
Ngôn ngữ AnhD1418.27mới
Ngôn ngữ AnhD1518.16mới
Quản trị kinh doanhA0018.12 1.6
Công nghệ sinh họcB0018.11 3.1
Nông họcB0017.9mới
Công nghệ thông tinX0217.81 1.8
Công nghệ kỹ thuật ô tôX0617.81mới
Kế toánD0117.74 1.4
Kế toánA0117.73 1.4
Quản lý đất đaiD0717.65 2.6
Công nghệ thông tinC0117.6 1.6
Công nghệ kỹ thuật ô tôC0117.59mới
Huấn luyện thể thaoT0517.59mới
Huấn luyện thể thaoT1517.59mới
Khoa học Máy tínhA0117.57mới
Khoa học Máy tínhD0117.56mới
Thú yC0817.53mới
Quản trị kinh doanhD0117.45 0.9
Quản trị kinh doanhA0117.44 0.9
Quản lý kinh tếD1017.39mới
Kế toánD1017.37 1.7
Quản lý đất đaiB0017.25 2.3
Quản lý côngC1417.22 2.4
Quản lý côngX0117.22 2.4
Kinh doanh quốc tếA0017.2 2.2
Công nghệ sinh họcA0217.18 2.2
Công nghệ sinh họcB0317.17 2.2
Khoa học Máy tínhA0217.17mới
Quản trị kinh doanhD1017.08 0.6
Quản lý kinh tếA0117.03mới
Quản lý kinh tếD0117.02mới
Nông họcB0316.96mới
Công nghệ sinh họcA0016.9 1.9
Công nghệ sinh họcC0216.89 1.9
Khoa học Máy tínhA0016.89mới
Khoa học đấtB0816.89mới
Nuôi trồng thủy sảnD0816.75 1.8
Quản lý đất đaiA0116.72 1.7
Nông họcA0016.69mới
Nông họcC0216.68mới
Quản lý tài nguyên và môi trườngD0816.68 1.7
Khoa học đấtD0716.61mới
Kỹ thuật xây dựngA0116.6 1.6
Kỹ thuật xây dựngD0116.59 1.6
Kinh doanh quốc tếD0116.53 1.5
Kinh doanh quốc tếA0116.52 1.5
Khoa học môi trườngD0816.47mới
Nuôi trồng thủy sảnD0716.47 1.5
Quản lý tài nguyên và môi trườngD0716.4 1.4
Quản lý kinh tếA0016.35mới
Khoa học đấtB0016.21mới
Khoa học môi trườngD0716.19mới
Kỹ thuật xây dựngX0316.18 1.2
Kinh doanh quốc tếD1016.16 1.2
Khoa học Máy tínhX0216.16mới
Nuôi trồng thủy sảnB0016.07 1.1
Quản lý đất đaiA0016.04 1
Quản lý đất đaiC0216.03 1
Quản lý tài nguyên và môi trườngB0016 1
Khoa học Máy tínhC0115.95mới
Kỹ thuật xây dựngA0015.92 0.9
Kỹ thuật xây dựngC0215.91 0.9
Khoa học môi trườngB0015.79mới
Khoa học đấtB0315.27mới
Nuôi trồng thủy sảnB0315.13 0.1
Quản lý đất đaiC0115.1 0.1
Quản lý tài nguyên và môi trườngB0315.06 0.1
Khoa học đấtA0015mới
Khoa học đấtC0214.99mới
Kỹ thuật xây dựngC0114.980
Nuôi trồng thủy sảnA0014.86 0.1
Khoa học môi trườngB0314.85mới
Nuôi trồng thủy sảnC0214.85 0.2
Quản lý tài nguyên và môi trườngA0014.79 0.2
Quản lý tài nguyên và môi trườngC0214.78 0.2
Quản lý kinh tếC1414.71mới
Quản lý kinh tếX0114.71mới
Khoa học môi trườngA0014.58mới
Khoa học môi trườngC0214.57mới

Tham khảo theo điểm chuẩn 20242025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.