Điểm chuẩn Trường Đại Học Gia Định 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại Học Gia Định, theo từng ngành và tổ hợp (25 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Răng - Hàm - Mặt | A00, A01, B00, B01, B03, D07, D08 | 20.5 | mới |
| Trí tuệ nhân tạo | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 | 17 | mới |
| Ngôn ngữ Trung quốc | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 | 16 | mới |
| Truyền thông đa phương tiện | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 | 16 | ▲ 1 |
| Marketing | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 | 16 | ▲ 1 |
| Công nghệ thông tin | A00, A01, C01, D01, X26 | 16 | ▲ 1 |
| Logistics & quản lý chuỗi cung ứng | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 | 16 | mới |
| Ngôn ngữ Anh | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 | 15 | 0 |
| Tâm lý học | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 | 15 | mới |
| Đông phương học | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 | 15 | 0 |
| Công nghệ truyền thông | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 | 15 | 0 |
| Quan hệ công chúng | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 | 15 | 0 |
| Quản trị kinh doanh | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 | 15 | 0 |
| Kinh doanh quốc tế | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 | 15 | 0 |
| Kinh doanh thương mại | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 | 15 | 0 |
| Thương mại điện tử | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 | 15 | 0 |
| Tài chính - ngân hàng | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 | 15 | mới |
| Công nghệ tài chính | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 | 15 | 0 |
| Kế toán | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 | 15 | 0 |
| Luật | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 | 15 | 0 |
| Luật kinh tế | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 | 15 | 0 |
| Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu | A00, A01, C01, D01, X26 | 15 | mới |
| Kỹ thuật phần mềm | A00, A01, C01, D01, X26 | 15 | 0 |
| Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 | 15 | mới |
| Quản trị khách sạn | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 | 15 | 0 |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.