Đậu Trường Nào

Điểm chuẩn Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 20242025 của Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2), theo từng ngành và tổ hợp (24 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.

← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn
NgànhTổ hợpChuẩn 2025Xu hướng
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, C01, D0127.38 1.5
Kinh doanh quốc tếA00, A01, C01, D0125.86 1.3
Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị)A00, A01, C01, D0125.78mới
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá)A00, A01, C01, D01, X0625.7mới
Kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, C01, D01, X0625.5 1.1
Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ)A00, A01, C01, D0125.46mới
Công nghệ thông tinA00, A01, C01, D01, X0624.760
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT)A00, A01, C01, D01, X0624.58mới
Kỹ thuật ô tôA00, A01, C01, D0124.42 0.1
Tài chính - Ngân hàngA00, A01, C01, D0124.3 0.2
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp)A00, A01, C01, D01, X0624.2mới
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)A00, A01, C01, D01, X0624.02mới
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn)A00, A01, C01, X0623.86mới
Quản trị kinh doanhA00, A01, C01, D0123.520
Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)A00, A01, C01, D0123.18mới
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, C01, D0122.48 0.4
Kiến trúcA00, A01, V00, V0122.12 0.1
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)A00, A01, C01, D01, X0622.04mới
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)A00, A01, C01, D01, X0621.46mới
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp)A00, A01, C01, D01, X0621.34mới
Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án)A00, A01, C01, D01, X0621.14mới
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông)A00, A01, C01, D01, X0619.76mới
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh)A00, A01, C01, D01, X0615.12mới
Quản lý đô thị và công trìnhA00, A01, C01, D01, X0615.06mới

Tham khảo theo điểm chuẩn 20242025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.