Điểm chuẩn Trường Đại Học Hà Nội 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại Học Hà Nội, theo từng ngành và tổ hợp (20 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Nhật | D01, D06 | 29 | mới |
| Ngôn ngữ Đức | D01, D05 | 28.35 | mới |
| Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) | D01 | 28.25 | mới |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc - CTTT | D01, D04 | 28.17 | mới |
| Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) | D01 | 27.58 | mới |
| Ngôn ngữ Pháp | D01, D03 | 27.25 | mới |
| Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh) | A01, D01 | 27.25 | ▲ 8.4 |
| Ngôn ngữ Tây Ban Nha | D01 | 27.08 | mới |
| Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh) | D01 | 26.83 | ▲ 1.6 |
| Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) | D01 | 26.67 | ▲ 1.6 |
| Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp) | D01, D03 | 26.35 | mới |
| Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) | D01 | 26.1 | mới |
| Công nghệ Thông tin (dạy bằng tiếng Anh) | A01, D01, X26 | 26.02 | ▲ 1.8 |
| Nghiên cứu phát triển (dạy bằng tiếng Anh) | D01 | 25.75 | 0 |
| Ngôn ngữ Italia | D01 | 25.08 | mới |
| Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) - CTTT | A01, D01, X26 | 24.8 | mới |
| Ngôn ngữ Nga | D01, D02, D03 | 23.67 | mới |
| Ngôn ngữ Bồ Đào Nha | D01, D04 | 23.35 | mới |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) - CTTT | D01 | 23.08 | mới |
| Ngôn ngữ Italia - CTTT | D01 | 22.1 | mới |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.