Đậu Trường Nào

Điểm chuẩn Trường Đại Học Hà Tĩnh 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 20242025 của Trường Đại Học Hà Tĩnh, theo từng ngành và tổ hợp (19 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.

← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn
NgànhTổ hợpChuẩn 2025Xu hướng
Giáo dục Tiểu họcB03, C14, C04, X0126.35 0.2
Giáo dục Tiểu họcD0125.85 0.7
Ngôn ngữ Trung QuốcA00, C00, C03, C04, C14, D01, X0120 5
LuậtC01, C02, C03, C04, C14, D0118 3
Ngôn ngữ AnhD01, D10, D14, D15, D66150
Chính trị họcA00, C00, C03, C04, C14, D01, X01150
Quản trị kinh doanhB03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02150
Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh)B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X0215mới
Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh)B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X0215mới
Tài chính - Ngân hàngB03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02150
Kế toánB03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02150
An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường)A00, B00, B03, C01, C02, C04, C14, D01, D07, X0115mới
Công nghệ thông tinA00, A01, A02, C01, C02, X02, X06, X10, X14, X26150
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng)A00, A01, A02, A09, B03, C01, C02, C04, C14, D01, X01, X02, X06, X2115mới
Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng)A00, A01, A02, A09, B03, C01, C02, C04, C14, D01, X01, X02, X06, X2115mới
Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng)A00, B00, B03, C01, C02, C04, C14, D01, D07, X0115mới
Kinh tế nông nghiệpA00, B03, C00, C01, C02, C04, C14, D01, X01, X02150
Thú yA00, B00, B03, C01, C02, C04, C14, D01, D07, X01150
QTDV Du lịch và Lữ hànhB00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02150

Tham khảo theo điểm chuẩn 20242025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.