Đậu Trường Nào

Điểm chuẩn Trường Đại Học Hải Phòng 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 20242025 của Trường Đại Học Hải Phòng, theo từng ngành và tổ hợp (34 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.

← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn
NgànhTổ hợpChuẩn 2025Xu hướng
Ngôn ngữ Trung QuốcD01, D04, D09, D14, D15, D4527mới
Ngôn ngữ AnhD01, D09, D10, D14, D1526.5 1.7
Sư phạm Ngữ vănC00, C03, C04, D01, D14, D1526 0.5
Sư phạm Toán họcA00, A01, C01, C02, D0725 0.7
Giáo dục Tiểu họcA01, C01, C02, C03, C04, D0124.50
LuậtA00, C00, C03, C04, D01, X0124.50
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00, C03, C04, D01, D14, D1524 0.5
Logistics và vận tải đa phương thức (CLC)A00, A01, C01, C03, C04, D0123.5mới
Quản trị lữ hành, khách sạnC00, C03, C04, D01, D14, D1523.5mới
Logistics và vận tải đa phương thứcA00, A01, C01, C03, C04, D0123mới
Giáo dục Mầm nonM00, M01, M03, M0422.75 1.3
Kinh tế ngoại thươngA00, A01, C01, C03, C04, D0122.5mới
Hướng dẫn du lịchC00, C03, C04, D01, D14, D1522.25mới
Quản lý kinh tếA00, A01, C01, C03, C04, D0122mới
Quản trị kinh doanhA00, A01, C01, C03, C04, D0122 2
Quản trị tài chính kế toánA00, A01, C01, C03, C04, D0122mới
Marketing sốA00, A01, C01, C03, C04, D0122mới
Thương mại điện tửA00, A01, C01, C03, C04, D0122 3
Công tác xã hộiC00, C03, C04, D01, D14, D1522 5
Kế toán - Kiểm toánA00, A01, C01, C02, D01, D0721.25mới
Kế toán doanh nghiệpA00, A01, C01, C02, D01, D0720.5mới
Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC)A00, A01, C01, C03, C04, D0120.25mới
Công nghệ thông tinA00, A01, C01, C02, D0120 1
Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệuA00, A01, C01, C02, D0120mới
Thiết kế game và Multimedia (CLC)A00, A01, C01, C02, D0120mới
Tài chính doanh nghiệpA00, A01, C01, C02, D01, D0719.25mới
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, C01, C02, D0119.25 1.3
Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC)A00, A01, C01, C02, D0119.25mới
Điện tự động công nghiệpA00, A01, C01, C02, D0119.25mới
Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC)A00, A01, C01, C02, D01, D0719mới
Công nghệ chế tạo máyA00, A01, C01, C02, D0118.5 1.5
Điện công nghiệp và dân dụngA00, A01, C01, C02, D0118.5mới
Kiến trúcA00, A01, D01, V0117.25 0.3
Xây dựng dân dụng và công nghiệpA00, A01, C01, C02, D0117mới

Tham khảo theo điểm chuẩn 20242025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.