Điểm chuẩn Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam, theo từng ngành và tổ hợp (251 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh | D15 | 29.11 | mới |
| Ngôn ngữ Anh | D14 | 29.09 | mới |
| Ngôn ngữ Anh | A01, D01 | 28.5 | mới |
| Ngôn ngữ Anh | D10 | 28.38 | mới |
| Ngôn ngữ Anh | D09 | 28.34 | mới |
| Tiếng Anh thương mại | D15 | 27.61 | mới |
| Tiếng Anh thương mại | D14 | 27.59 | mới |
| Tiếng Anh thương mại | A01, D01 | 27 | mới |
| Tiếng Anh thương mại | D10 | 26.88 | mới |
| Tiếng Anh thương mại | D09 | 26.84 | mới |
| Logistics và chuỗi cung ứng | C01 | 25.4 | mới |
| Logistics và chuỗi cung ứng | C04 | 25.31 | mới |
| Logistics và chuỗi cung ứng | C03 | 25.29 | mới |
| Logistics và chuỗi cung ứng | A01, D01 | 25 | mới |
| Logistics và chuỗi cung ứng | D09 | 24.88 | mới |
| Kinh tế ngoại thương | C01 | 24.15 | ▼ 1.6 |
| Kinh tế vận tải biển | C01 | 24.1 | ▼ 1.4 |
| Kinh tế ngoại thương | C04 | 24.06 | ▼ 1.7 |
| Kinh tế ngoại thương | C03 | 24.04 | ▼ 1.7 |
| Kinh tế vận tải biển | C04 | 24.01 | ▼ 1.5 |
| Kinh tế vận tải biển | C03 | 23.99 | ▼ 1.5 |
| Điện tự động công nghiệp | C01 | 23.9 | ▼ 0.6 |
| Công nghệ thông tin | C01 | 23.9 | ▼ 1.1 |
| Quản lý hàng hải | C01 | 23.9 | ▲ 0.1 |
| Điện tự động công nghiệp | X02 | 23.85 | ▼ 0.6 |
| Công nghệ thông tin | X02 | 23.85 | ▼ 1.1 |
| Quản lý hàng hải | X02 | 23.85 | ▲ 0.1 |
| Luật kinh doanh | C00 | 23.75 | ▲ 0.8 |
| Kinh tế ngoại thương | A01, D01 | 23.75 | ▼ 2 |
| Kinh tế vận tải biển | A01, D01 | 23.7 | ▼ 1.8 |
| Điện tự động công nghiệp | C02 | 23.67 | ▼ 0.8 |
| Điện tự động công nghiệp | A00 | 23.67 | ▼ 0.8 |
| Công nghệ thông tin | A00 | 23.67 | ▼ 1.3 |
| Công nghệ thông tin | C02 | 23.67 | ▼ 1.3 |
| Quản lý hàng hải | A00 | 23.67 | ▼ 0.1 |
| Quản lý hàng hải | C02 | 23.67 | ▼ 0.1 |
| Luật hàng hải | C01 | 23.65 | ▲ 0.1 |
| Kinh tế ngoại thương | D09 | 23.63 | ▼ 2.1 |
| Luật hàng hải | X02 | 23.6 | ▲ 0.1 |
| Kinh tế vận tải biển | D09 | 23.58 | ▼ 1.9 |
| Truyền thông Marketing | C01 | 23.55 | mới |
| Điện tự động công nghiệp | A01, D01 | 23.5 | ▼ 1 |
| Công nghệ thông tin | A01, D01 | 23.5 | ▼ 1.5 |
| Quản lý hàng hải | A01, D01 | 23.5 | ▼ 0.2 |
| Luật kinh doanh | D15 | 23.46 | ▲ 0.5 |
| Truyền thông Marketing | C04 | 23.46 | mới |
| Luật kinh doanh | D14 | 23.44 | ▲ 0.4 |
| Truyền thông Marketing | C03 | 23.44 | mới |
| Luật hàng hải | A00 | 23.42 | ▼ 0.1 |
| Luật hàng hải | C02 | 23.42 | ▼ 0.1 |
| Luật kinh doanh | C04 | 23.31 | ▲ 0.3 |
| Luật kinh doanh | C03 | 23.29 | ▲ 0.3 |
| Luật hàng hải | A01, D01 | 23.25 | ▼ 0.2 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử | C01 | 23.15 | ▼ 0.9 |
| Kinh tế vận tải thủy | C01 | 23.15 | ▼ 1.6 |
| Truyền thông Marketing | A01, D01 | 23.15 | mới |
| Kỹ thuật Cơ điện tử | X02 | 23.1 | ▼ 0.9 |
| Kinh tế vận tải thủy | C04 | 23.06 | ▼ 1.7 |
| Kinh tế vận tải thủy | C03 | 23.04 | ▼ 1.7 |
| Truyền thông Marketing | D09 | 23.03 | mới |
| Luật kinh doanh | D01 | 23 | 0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử | A00 | 22.92 | ▼ 1.1 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử | C02 | 22.92 | ▼ 1.1 |
| Kỹ thuật ô tô | C01 | 22.9 | ▼ 1.6 |
| Quản trị kinh doanh | C01 | 22.9 | ▼ 1.6 |
| Kỹ thuật ô tô | X02 | 22.85 | ▼ 1.6 |
| Quản trị kinh doanh | C04 | 22.81 | ▼ 1.7 |
| Quản trị kinh doanh | C03 | 22.79 | ▼ 1.7 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử | A01, D01 | 22.75 | ▼ 1.2 |
| Kinh tế vận tải thủy | A01, D01 | 22.75 | ▼ 2 |
| Kinh doanh quốc tế và logistics | D15 | 22.71 | mới |
| Kinh doanh quốc tế và logistics | D14 | 22.69 | mới |
| Kỹ thuật ô tô | A00 | 22.67 | ▼ 1.8 |
| Kỹ thuật ô tô | C02 | 22.67 | ▼ 1.8 |
| Điều khiển tàu biển | C01 | 22.65 | ▼ 0.9 |
| Công nghệ phần mềm | C01 | 22.65 | ▼ 1.6 |
| Tự động hóa hệ thống điện | C01 | 22.65 | ▼ 0.9 |
| Kinh tế vận tải thủy | D09 | 22.63 | ▼ 2.1 |
| Điều khiển tàu biển | X02 | 22.6 | ▼ 0.9 |
| Công nghệ phần mềm | X02 | 22.6 | ▼ 1.6 |
| Tự động hóa hệ thống điện | X02 | 22.6 | ▼ 0.9 |
| Quản trị tài chính kế toán | C01 | 22.55 | ▼ 1.9 |
| Kỹ thuật ô tô | A01, D01 | 22.5 | ▼ 2 |
| Quản trị kinh doanh | A01, D01 | 22.5 | ▼ 2 |
| Quản trị tài chính kế toán | C04 | 22.46 | ▼ 2 |
| Quản trị tài chính kế toán | C03 | 22.44 | ▼ 2.1 |
| Điều khiển tàu biển | A00 | 22.42 | ▼ 1.1 |
| Điều khiển tàu biển | C02 | 22.42 | ▼ 1.1 |
| Công nghệ phần mềm | C02 | 22.42 | ▼ 1.8 |
| Công nghệ phần mềm | A00 | 22.42 | ▼ 1.8 |
| Tự động hóa hệ thống điện | C02 | 22.42 | ▼ 1.1 |
| Tự động hóa hệ thống điện | A00 | 22.42 | ▼ 1.1 |
| Điện tử viễn thông | C01 | 22.4 | ▼ 0.6 |
| Quản trị tài chính ngân hàng | C01 | 22.4 | ▼ 1.9 |
| Quản trị kinh doanh | D09 | 22.38 | ▼ 2.1 |
| Điện tử viễn thông | X02 | 22.35 | ▼ 0.6 |
| Quản trị tài chính ngân hàng | C04 | 22.31 | ▼ 1.9 |
| Quản trị tài chính ngân hàng | C03 | 22.29 | ▼ 2 |
| Kinh doanh quốc tế và logistics | A01, D01 | 22.25 | mới |
| Điều khiển tàu biển | A01, D01 | 22.25 | ▼ 1.2 |
| Công nghệ phần mềm | A01, D01 | 22.25 | ▼ 2 |
| Tự động hóa hệ thống điện | A01, D01 | 22.25 | ▼ 1.2 |
| Điện tử viễn thông | A00 | 22.17 | ▼ 0.8 |
| Điện tử viễn thông | C02 | 22.17 | ▼ 0.8 |
| Kinh doanh quốc tế và logistics | D10 | 22.16 | mới |
| Kỹ thuật cơ khí | C01 | 22.15 | ▼ 0.6 |
| Quản lý kỹ thuật công nghiệp | C01 | 22.15 | ▼ 0.4 |
| Quản trị tài chính kế toán | A01, D01 | 22.15 | ▼ 2.4 |
| Kinh doanh quốc tế và logistics | D09 | 22.13 | mới |
| Kỹ thuật cơ khí | X02 | 22.1 | ▼ 0.6 |
| Quản lý kỹ thuật công nghiệp | X02 | 22.1 | ▼ 0.4 |
| Kinh tế ngoại thương (NC) | C01 | 22.05 | mới |
| Quản trị tài chính kế toán | D09 | 22.03 | ▼ 2.5 |
| Điện tử viễn thông | A01, D01 | 22 | ▼ 1 |
| Quản trị tài chính ngân hàng | A01, D01 | 22 | ▼ 2.2 |
| Kinh tế ngoại thương (NC) | X02 | 22 | mới |
| Kỹ thuật cơ khí | A00 | 21.92 | ▼ 0.8 |
| Kỹ thuật cơ khí | C02 | 21.92 | ▼ 0.8 |
| Quản lý kỹ thuật công nghiệp | A00 | 21.92 | ▼ 0.6 |
| Quản lý kỹ thuật công nghiệp | C02 | 21.92 | ▼ 0.6 |
| Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính | C01 | 21.9 | mới |
| Quản trị tài chính ngân hàng | D09 | 21.88 | ▼ 2.4 |
| Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính | X02 | 21.85 | mới |
| Kinh tế ngoại thương (NC) | A00 | 21.82 | mới |
| Kinh tế ngoại thương (NC) | C02 | 21.82 | mới |
| Kỹ thuật cơ khí | A01, D01 | 21.75 | ▼ 1 |
| Quản lý kỹ thuật công nghiệp | A01, D01 | 21.75 | ▼ 0.7 |
| Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính | A00 | 21.67 | mới |
| Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính | C02 | 21.67 | mới |
| Kinh tế vận tải biển (NC) | C01 | 21.65 | mới |
| Kinh tế ngoại thương (NC) | A01, D01 | 21.65 | mới |
| Kinh tế vận tải biển (NC) | X02 | 21.6 | mới |
| Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính | A01, D01 | 21.5 | mới |
| Kinh tế vận tải biển (NC) | A00 | 21.42 | mới |
| Kinh tế vận tải biển (NC) | C02 | 21.42 | mới |
| Khai thác máy tàu biển | C01 | 21.4 | ▼ 1.1 |
| Máy và tự động công nghiệp | C01 | 21.4 | mới |
| Khai thác máy tàu biển | X02 | 21.35 | ▼ 1.1 |
| Máy và tự động công nghiệp | X02 | 21.35 | mới |
| Kinh tế vận tải biển (NC) | A01, D01 | 21.25 | mới |
| Quản lý kinh doanh và Marketing | D15 | 21.21 | mới |
| Quản lý kinh doanh và Marketing | D14 | 21.19 | mới |
| Khai thác máy tàu biển | A00 | 21.17 | ▼ 1.3 |
| Khai thác máy tàu biển | C02 | 21.17 | ▼ 1.3 |
| Máy và tự động công nghiệp | C02 | 21.17 | mới |
| Máy và tự động công nghiệp | A00 | 21.17 | mới |
| Kỹ thuật môi trường | C01 | 21.15 | ▲ 0.1 |
| Điều khiển tàu biển (Chọn) | C01 | 21.15 | ▼ 0.4 |
| Kỹ thuật môi trường | X02 | 21.1 | ▲ 0.1 |
| Điều khiển tàu biển (Chọn) | X02 | 21.1 | ▼ 0.4 |
| Khai thác máy tàu biển | A01, D01 | 21 | ▼ 1.5 |
| Máy và tự động công nghiệp | A01, D01 | 21 | mới |
| Kỹ thuật môi trường | A00 | 20.92 | ▼ 0.1 |
| Kỹ thuật môi trường | C02 | 20.92 | ▼ 0.1 |
| Điều khiển tàu biển (Chọn) | A00 | 20.92 | ▼ 0.6 |
| Điều khiển tàu biển (Chọn) | C02 | 20.92 | ▼ 0.6 |
| Điện tự động giao thông vận tải | C01 | 20.9 | ▼ 0.6 |
| Máy tàu thủy | C01 | 20.9 | ▼ 1.6 |
| Kỹ thuật an toàn hàng hải | C01 | 20.9 | ▼ 0.6 |
| Kỹ thuật nhiệt lạnh | C01 | 20.9 | ▼ 1.6 |
| Điện tự động giao thông vận tải | X02 | 20.85 | ▼ 0.6 |
| Máy tàu thủy | X02 | 20.85 | ▼ 1.6 |
| Kỹ thuật an toàn hàng hải | X02 | 20.85 | ▼ 0.6 |
| Kỹ thuật nhiệt lạnh | X02 | 20.85 | ▼ 1.6 |
| Quản lý kinh doanh và Marketing | A01, D01 | 20.75 | mới |
| Kỹ thuật môi trường | A01, D01 | 20.75 | ▼ 0.2 |
| Điều khiển tàu biển (Chọn) | A01, D01 | 20.75 | ▼ 0.7 |
| Kinh tế Hàng hải | D15 | 20.71 | ▼ 2.3 |
| Kinh tế Hàng hải | D14 | 20.69 | ▼ 2.3 |
| Điện tự động giao thông vận tải | A00 | 20.67 | ▼ 0.8 |
| Điện tự động giao thông vận tải | C02 | 20.67 | ▼ 0.8 |
| Máy tàu thủy | A00 | 20.67 | ▼ 1.8 |
| Máy tàu thủy | C02 | 20.67 | ▼ 1.8 |
| Kỹ thuật an toàn hàng hải | A00 | 20.67 | ▼ 0.8 |
| Kỹ thuật an toàn hàng hải | C02 | 20.67 | ▼ 0.8 |
| Kỹ thuật nhiệt lạnh | A00 | 20.67 | ▼ 1.8 |
| Kỹ thuật nhiệt lạnh | C02 | 20.67 | ▼ 1.8 |
| Quản lý kinh doanh và Marketing | D10 | 20.66 | mới |
| Máy và tự động hóa xếp dỡ | C01 | 20.65 | mới |
| Quản lý công trình xây dựng | C01 | 20.65 | ▼ 0.9 |
| Quản lý kinh doanh và Marketing | D09 | 20.63 | mới |
| Máy và tự động hóa xếp dỡ | X02 | 20.6 | mới |
| Quản lý công trình xây dựng | X02 | 20.6 | ▼ 0.9 |
| Điện tự động giao thông vận tải | A01, D01 | 20.5 | ▼ 1 |
| Máy tàu thủy | A01, D01 | 20.5 | ▼ 2 |
| Kỹ thuật an toàn hàng hải | A01, D01 | 20.5 | ▼ 1 |
| Kỹ thuật nhiệt lạnh | A01, D01 | 20.5 | ▼ 2 |
| Quản lý kinh doanh thương mại điện tử | D15 | 20.46 | mới |
| Quản lý kinh doanh thương mại điện tử | D14 | 20.44 | mới |
| Máy và tự động hóa xếp dỡ | A00 | 20.42 | mới |
| Máy và tự động hóa xếp dỡ | C02 | 20.42 | mới |
| Quản lý công trình xây dựng | A00 | 20.42 | ▼ 1.1 |
| Quản lý công trình xây dựng | C02 | 20.42 | ▼ 1.1 |
| Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi | C01 | 20.4 | mới |
| Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng | C01 | 20.4 | mới |
| Công nghệ thông tin (NC) | C01 | 20.4 | mới |
| Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi | X02 | 20.35 | mới |
| Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng | X02 | 20.35 | mới |
| Công nghệ thông tin (NC) | X02 | 20.35 | mới |
| Kinh tế Hàng hải | A01, D01 | 20.25 | ▼ 2.7 |
| Máy và tự động hóa xếp dỡ | A01, D01 | 20.25 | mới |
| Quản lý công trình xây dựng | A01, D01 | 20.25 | ▼ 1.2 |
| Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi | A00 | 20.17 | mới |
| Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi | C02 | 20.17 | mới |
| Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng | A00 | 20.17 | mới |
| Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng | C02 | 20.17 | mới |
| Công nghệ thông tin (NC) | C02 | 20.17 | mới |
| Công nghệ thông tin (NC) | A00 | 20.17 | mới |
| Kinh tế Hàng hải | D10 | 20.16 | ▼ 2.8 |
| Kinh tế Hàng hải | D09 | 20.13 | ▼ 2.9 |
| Quản lý kinh doanh thương mại điện tử | A01, D01 | 20 | mới |
| Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi | A01, D01 | 20 | mới |
| Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng | A01, D01 | 20 | mới |
| Công nghệ thông tin (NC) | A01, D01 | 20 | mới |
| Quản lý kinh doanh thương mại điện tử | D10 | 19.91 | mới |
| Đóng tàu và công trình ngoài khơi | C01 | 19.9 | mới |
| Xây dựng dân dụng và công nghiệp | C01 | 19.9 | mới |
| Kỹ thuật công nghệ hóa học | C01 | 19.9 | mới |
| Điện tự động công nghiệp (NC) | C01 | 19.9 | mới |
| Khai thác máy tàu biển (Chọn) | C01 | 19.9 | ▼ 1.1 |
| Quản lý kinh doanh thương mại điện tử | D09 | 19.88 | mới |
| Đóng tàu và công trình ngoài khơi | X02 | 19.85 | mới |
| Xây dựng dân dụng và công nghiệp | X02 | 19.85 | mới |
| Kỹ thuật công nghệ hóa học | X02 | 19.85 | mới |
| Điện tự động công nghiệp (NC) | X02 | 19.85 | mới |
| Khai thác máy tàu biển (Chọn) | X02 | 19.85 | ▼ 1.1 |
| Đóng tàu và công trình ngoài khơi | A00 | 19.67 | mới |
| Đóng tàu và công trình ngoài khơi | C02 | 19.67 | mới |
| Xây dựng dân dụng và công nghiệp | A00 | 19.67 | mới |
| Xây dựng dân dụng và công nghiệp | C02 | 19.67 | mới |
| Kỹ thuật công nghệ hóa học | A00 | 19.67 | mới |
| Kỹ thuật công nghệ hóa học | C02 | 19.67 | mới |
| Điện tự động công nghiệp (NC) | A00 | 19.67 | mới |
| Điện tự động công nghiệp (NC) | C02 | 19.67 | mới |
| Khai thác máy tàu biển (Chọn) | A00 | 19.67 | ▼ 1.3 |
| Khai thác máy tàu biển (Chọn) | C02 | 19.67 | ▼ 1.3 |
| Đóng tàu và công trình ngoài khơi | A01, D01 | 19.5 | mới |
| Xây dựng dân dụng và công nghiệp | A01, D01 | 19.5 | mới |
| Kỹ thuật công nghệ hóa học | A01, D01 | 19.5 | mới |
| Điện tự động công nghiệp (NC) | A01, D01 | 19.5 | mới |
| Khai thác máy tàu biển (Chọn) | A01, D01 | 19.5 | ▼ 1.5 |
| Xây dựng công trình thủy | C01 | 19.4 | ▼ 0.6 |
| Kiến trúc và nội thất | C01 | 19.4 | mới |
| Xây dựng công trình thủy | X02 | 19.35 | ▼ 0.6 |
| Kiến trúc và nội thất | X02 | 19.35 | mới |
| Xây dựng công trình thủy | A00 | 19.17 | ▼ 0.8 |
| Xây dựng công trình thủy | C02 | 19.17 | ▼ 0.8 |
| Kiến trúc và nội thất | A00 | 19.17 | mới |
| Kiến trúc và nội thất | C02 | 19.17 | mới |
| Xây dựng công trình thủy | A01, D01 | 19 | ▼ 1 |
| Kiến trúc và nội thất | A01, D01 | 19 | mới |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.