Điểm chuẩn Trường Đại Học Hòa Bình 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại Học Hòa Bình, theo từng ngành và tổ hợp (21 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Y khoa | B00, A02, B03, B08, A00 | 20.5 | ▼ 2 |
| Y học Cổ truyền | B00, A02, B03, B08, A00 | 19 | ▼ 2 |
| Dược học | A00, B00, C02, D07, A11, A02, B03, B08 | 19 | ▼ 2 |
| Điều dưỡng | B00, A02, B03, B08, C02 | 17 | ▼ 2 |
| Thiết kế đồ họa | V00, V01, H01, H07 | 15 | ▼ 2 |
| Thiết kế thời trang | V01, V00, H02, H06, H08 | 15 | ▼ 2 |
| Ngôn ngữ Anh | D01, D07, D08, D14, D15, A01 | 15 | ▼ 2 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D04, D30, D01, D14, C00, D15, D10 | 15 | ▼ 2 |
| Truyền thông đa phương tiện | C00, D01, C04, C01, C14, D14 | 15 | ▼ 2 |
| Quan hệ công chúng | C00, D01, C04, C01, C14, D14 | 15 | ▼ 2 |
| Quản trị kinh doanh | A00, A01, D01, A10, C01 | 15 | ▼ 2 |
| Thương mại điện tử | A00, A01, D01, A10, C01 | 15 | ▼ 2 |
| Tài chính Ngân hàng | A00, A01, D01, A10, C01 | 15 | ▼ 2 |
| Kế toán | A00, A01, D01, A10, C01 | 15 | ▼ 2 |
| Luật kinh tế | C00, D01, C19, D14, C01 | 15 | ▼ 2 |
| Công nghệ thông tin | A00, A01, D01, D07, C01 | 15 | ▼ 2 |
| Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | A00, A01, D01, A10, C01 | 15 | mới |
| Kỹ thuật ô tô | A00, A01, D01, D07, C01 | 15 | ▼ 2 |
| Thiết kế nội thất | V00, V01, H01, H07 | 15 | ▼ 2 |
| Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | C00, D01, D15, C04, A10 | 15 | ▼ 2 |
| Quản trị khách sạn | C00, D01, D15, C04, A10 | 15 | ▼ 2 |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.