Đậu Trường Nào

Điểm chuẩn Trường Đại Học Hồng Đức 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 20242025 của Trường Đại Học Hồng Đức, theo từng ngành và tổ hợp (62 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.

← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn
NgànhTổ hợpChuẩn 2025Xu hướng
Sư phạm Ngữ vănC00, C03, C12, C19, D14, X7028.38 0.4
Sư phạm Địa lýC00, C04, C13, C20, D15, X7428.2mới
Sư phạm Lịch sửC00, C03, C12, C19, D14, X7028.13mới
Sư phạm Toán họcA0127.97 1.7
Sư phạm Lịch sử - Địa lýC00, C03, C12, C19, D14, X7027.9 0.7
Sư phạm Toán họcA00, A04, X0627.22 0.9
Sư phạm Vật lýA0127.13mới
Sư phạm Hóa họcB0027.05mới
Giáo dục Mầm nonM00, M05, M07, M11, M3026.68 0.5
Sư phạm Vật lýA00, A02, A0426.38mới
Giáo dục thể chấtT02, T05, T07, T10, T11, T1226.04mới
Sư phạm Toán họcC0125.97 0.3
Sư phạm Hóa họcA00, C02, D07, X1125.8mới
Sư phạm Khoa học Tự nhiênA0125.77mới
Sư phạm Tiếng AnhA0125.57 1.3
Sư phạm Tiếng AnhD01, D09, D10, D84, X2525.32 1.5
Sư phạm Tin họcA0125.21 0.3
Giáo dục Tiểu họcB03, C02, C04, D01, M0025.13 3.3
Sư phạm Vật lýC0125.13mới
Sư phạm Khoa học Tự nhiênA00, A02, X0725.02mới
Sư phạm Tin họcA00, A02, A0424.46 0.4
Sư phạm Tin họcC0123.21 1.7
Sư phạm Sinh họcA02, B00, B03, B04, B08, X1322.75mới
Sư phạm Khoa học Tự nhiênC0122.27mới
Quản trị kinh doanhC03, C04, C14, D01, X0118 2
Kế toánC03, C04, C14, D01, X0118 2
LuậtC00, C03, C12, C19, D14, X7018 2
Luật Kinh tếC03, C04, C14, D01, X0118 3
Toán họcC01, C02, C04, D01, X0218mới
Logistics và QL chuỗi cung ứngC03, C04, C14, D01, X0118mới
Tài chính - Ngân hàngC0117.75 2.8
Ngôn ngữ AnhD01, D11, D14, D15, D66, X7817.5 1.5
Công nghệ thông tinB03, C01, C02, C04, D0117.5 1.5
Khoa học vật liệuA0116.75mới
Kỹ thuật điệnB03, C02, C04, D0116.5 1.5
Quản trị kinh doanhC0116.25 0.3
Kế toánC0116.25 0.3
Luật Kinh tếC0116.25 1.3
Logistics và QL chuỗi cung ứngC0116.25mới
Văn họcC00, C03, C12, C19, D14, X7016mới
Kinh tếC03, C04, C14, D01, X0116 1
Chính trị họcC00, C03, C12, C19, D14, X7016mới
Tâm lý họcB03, C03, C04, C14, D01, X0116 1
Truyền thông đa phương tiệnB03, C04, C14, D01, X0116 1
Tài chính - Ngân hàngC03, C04, C14, D01, X0116 1
Kiểm toánC03, C04, C14, D01, X0116 1
Khoa học vật liệuA00, A02, X0716mới
Kỹ thuật xây dựngB03, C02, C04, D0116 1
Chăn nuôi - Thú yB03, C01, C02, C04, C14, X0116 1
Khoa học cây trồngB03, C01, C02, C04, C14, X0116 1
Kinh tế nông nghiệpB03, C01, C02, C04, C14, X0116 1
Công tác xã hộiB03, C03, C04, C14, D01, X0116mới
Du lịchB03, C03, C04, C14, D01, X0116 1
Quản trị khách sạnB03, C03, C04, C14, D01, X0116 1
Huấn luyện thể thaoT02, T05, T07, T10, T11, T1216 1
Quản lý đất đaiB03, C01, C02, C04, C14, X0116 1
Khoa học vật liệuC0114.75mới
Kỹ thuật điệnC0114.75 0.2
Kinh tếC0114.25 0.7
Truyền thông đa phương tiệnC0114.25 0.7
Kiểm toánC0114.25 0.7
Kỹ thuật xây dựngC0114.25 0.7

Tham khảo theo điểm chuẩn 20242025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.