Điểm chuẩn Trường Đại học Khánh Hòa 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại học Khánh Hòa, theo từng ngành và tổ hợp (17 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Sư phạm Toán học | A00, A01, D07, X26, B00, D01 | 26.41 | mới |
| Sư phạm Ngữ văn | C00, D01, D14, D15, C03, C04 | 26.41 | mới |
| Sư phạm Vật lý | A00, A01, A02, C01, X06 | 26.32 | mới |
| Sư phạm Tiếng Anh | D01, D14, D15, D09, D10 | 26.2 | mới |
| Giáo dục Tiểu học | D01, C04, C03, C01, B03, C02 | 25.97 | mới |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00, A07, D14, D15, C03, C04 | 25.91 | mới |
| Văn học (Báo chí - Truyền thông) | C00, C19, X70, C20, X74, D01, D14, D15 | 22.6 | ▼ 1.1 |
| Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc) | D04, D01, D14, D15, D09, D10 | 22.06 | ▲ 0.1 |
| Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông) | C00, C19, X70, C20, X74, D01, D14, D15 | 22 | mới |
| Việt Nam học (Văn hóa du lịch) | C00, C19, X70, C20, X74, D01, D14, D15 | 20.8 | mới |
| Du lịch | C00, D14, D15, D01, D10, D09, A01, D07 | 20.45 | ▲ 5.4 |
| Quản trị khách sạn | D01, D10, D09, B08, A01, D07, A00 | 19.7 | ▲ 2.3 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01, D10, D09, B08, A01, D07, A00 | 18.75 | ▲ 1.3 |
| Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) | D01, A01, D14, D15, D09, D10, D07 | 18.55 | ▲ 1.9 |
| Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ) - Quản trị kinh doanh (Marketing) - Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống) | D01, A01, D09, D10, A00, X10, X06 | 18.15 | mới |
| Sinh học ứng dụng (Dược liệu) | B00, B08, B02, A02, B04, X13, B03, X14 | 15.1 | ▲ 0.1 |
| Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên) | A00, B00, D07, X11, X10, A06, C02 | 15 | 0 |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.