Điểm chuẩn Trường Đại Học Khoa Học Huế 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại Học Khoa Học Huế, theo từng ngành và tổ hợp (26 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Lịch sử | C00, C03, C19, D14, X70 | 22 | ▲ 6 |
| Văn học | C00, C19, D01, D14, X70 | 22 | ▲ 5.8 |
| Truyền thông số | C00, C03, C19, D01, X70 | 20 | ▲ 2.5 |
| Báo chí | C00, C03, C19, D01, X70 | 19 | ▲ 1 |
| Công tác xã hội | C00, D01, D14, X70 | 19 | ▲ 2.8 |
| Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) | A00, A01, D01, X26 | 17.75 | mới |
| Kỹ thuật phần mềm | A00, A01, D01, X26 | 17.5 | ▲ 0.5 |
| Công nghệ thông tin | A00, A01, D01, X26 | 17.5 | 0 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông | A00, A01, C01, X06 | 17.5 | ▲ 1 |
| Công nghệ sinh học | A02, B00, B03, B08 | 17 | ▲ 1 |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00, B00, C02, D07 | 17 | ▲ 1.3 |
| Kiến trúc | V00, V01, V02, V03 | 16.75 | 0 |
| Hán Nôm | C00, C19, D01, D14, X70 | 16 | ▼ 0.2 |
| Triết học | A00, C19, D01, D66, X70, X78 | 16 | 0 |
| Quản lý văn hóa | C00, C03, C19, D14, X70 | 16 | 0 |
| Vật lý học | A00, A01, C01, X06 | 16 | ▲ 1 |
| Hóa học | A00, B00, C02, D07 | 16 | ▲ 0.3 |
| Quản trị và phân tích dữ liệu | A01, C01, D01, X02 | 16 | mới |
| Quản lý nhà nước | A00, C19, D01, D66, X70, X78 | 15.5 | ▼ 0.5 |
| Xã hội học | C00, C19, D01, D14, X70 | 15.5 | ▼ 0.7 |
| Đông phương học | C00, C19, D01, D14, X70 | 15.5 | ▼ 0.5 |
| Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | A00, C04, D01, D84, X25 | 15.5 | 0 |
| Địa kỹ thuật xây dựng | A00, C04, D01, D84, X25 | 15.5 | 0 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | A09, C04, C14, D01, X01, X21 | 15.5 | 0 |
| Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường | A00, B00, C14, D10, X01 | 15.5 | ▲ 0.5 |
| Khoa học môi trường | A00, B00, C14, D10, X01 | 15 | 0 |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.