Đậu Trường Nào

Điểm chuẩn Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 20242025 của Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên, theo từng ngành và tổ hợp (31 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.

← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn
NgànhTổ hợpChuẩn 2025Xu hướng
Công nghệ bán dẫnA00, A01, A02, A03, A04, A10, C0120.25 4.3
CTĐT định hướng giáo viên Tiếng AnhD01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D8419.5mới
Vật lý (CTĐT Giáo viên)A00, A01, A02, A03, A04, A10, C0119.5mới
Khoa học Tự nhiên tích hợp STEMA00, A05, A06, A11, B00, C02, C08, C10, C17, D0719.5mới
CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng AnhA00, A05, A06, A08, A11, B00, D01, D07, D08, D8419.5mới
CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng ViệtA00, A05, A06, A08, A11, B00, D01, D07, D08, D8419.5mới
Trung Quốc họcC00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D04, D10, D6619.45 1.4
Văn học (CTĐT Giáo viên)C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D8419.15mới
Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luậtC00, C03, C04, C14, C19, D01, D10, D66, D8419.05mới
Toán tin (CTĐT Giáo viên)A00, A05, A06, A08, A11, B00, D01, D07, D08, D8419mới
LuậtC00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D8418mới
Luật kinh tếC00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D8418mới
Hàn Quốc họcC00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D6617.25 1.3
Quản trị truyền thôngC00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D8417mới
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng)D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D8416.35 0.4
Song ngữ Anh - HànD01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D8416.35mới
Song ngữ Anh - TrungD01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D8416.35mới
Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực)C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D8416.25 0.3
Quản lý kinh tếC03, C04, C14, D01, D10, D8416.25mới
Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt NamC00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D8416mới
Việt Nam họcC00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D8416mới
Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thưC00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D8416mới
Công nghệ sinh họcA00, A05, A06, B00, B01, B02, B03, B04, B08, D0716mới
Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00, A05, A06, A11, B00, C02, C08, C10, C17, D0716mới
Hóa dượcA00, A05, A06, A11, B00, C02, C08, C10, C17, D0716mới
Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệuA00, A05, A06, A11, B00, C02, C08, C10, C17, D0716mới
Công tác xã hộiC00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84160
Du lịchC00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84160
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84160
Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, B00, C02, C04, C08, C10, C14, C17, C20, D01160
Quản lý thể dục thể thaoC00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D8415.65 0.3

Tham khảo theo điểm chuẩn 20242025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.