Đậu Trường Nào

Điểm chuẩn Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 20242025 của Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM, theo từng ngành và tổ hợp (123 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.

← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn
NgànhTổ hợpChuẩn 2025Xu hướng
Khoa học máy tính (CTTiên tiến)A00, X0629.92mới
Khoa học máy tính (CTTiên tiến)A01, B08, X2629.81mới
Khoa học máy tính (CTTiên tiến)D0729.56mới
Trí tuệ nhân tạoA00, X0629.39 1.7
Trí tuệ nhân tạoA01, B08, X2629.1 1.4
Trí tuệ nhân tạoD0728.85 1.2
Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40)A00, X0628.5mới
Thiết kế vi mạchA00, A02, X06, X0728.27mới
Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40)A01, X2627.92mới
Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40)B00, B0827.92mới
Thiết kế vi mạchC0127.77mới
Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40)D0727.67mới
Thiết kế vi mạchA01, X2627.61mới
Thiết kế vi mạchX2727.36mới
Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính)A00, X0627.27mới
Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40)D0127.17mới
Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 60), Công nghệ bán dẫn (CT: 60)A00, A02, A03, A04, X05, X06, X07, X0826.75mới
Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính)B0826.66mới
Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)A00, X0626.61mới
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00, A02, X06, X0726.6mới
Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính)A01, X2626.27mới
Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 60), Công nghệ bán dẫn (CT: 60)C0126.25mới
Hóa họcA00, A02, X07, X08, X1226.18mới
Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính)D0726.16mới
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngC0126.15mới
Vật lý y khoaA00, A02, A03, A04, X05, X06, X07, X0826.13 1.5
Kỹ thuật hạt nhânA00, A02, A03, A04, X05, X06, X07, X0825.95 2.3
Hóa họcC0225.87mới
Công nghệ thông tin (CT TCTA)A00, X0625.87mới
Vật lý y khoaC0125.84 1.2
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA)A00, A02, X06, X0725.7mới
Kỹ thuật hạt nhânC0125.7 2.1
Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)B00, B0825.66mới
Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 60), Công nghệ bán dẫn (CT: 60)A0125.5mới
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA)C0125.5mới
Hóa họcB0025.37mới
Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)A01, X2625.36mới
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA01, X2625.35mới
Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CTTCTA)A00, A02, X07, X08, X1225.22mới
Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)D0725.11mới
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngX2725.1mới
Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CTTCTA)C0225.08mới
Công nghệ Vật liệuA00, A02, X06, X1025.07 1.1
Công nghệ thông tin (CT TCTA)B0824.99mới
Vật lý y khoaA0124.88 0.3
Công nghệ Vật liệuC01, C0224.86 0.9
Công nghệ Sinh họcA0224.72 0.2
Kỹ thuật hạt nhânA0124.7 1.1
Hóa họcD07, X1124.68mới
Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)D0124.66mới
Công nghệ thông tin (CT TCTA)A01, X2624.62mới
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA)A01, X2624.45mới
Vật lý học (CT TCTA)A00, A02, A03, A04, X05, X06, X07, X0824.4mới
Vật lý học (CT TCTA)C0124.4mới
Công nghệ thông tin (CT TCTA)D0724.37mới
Công nghệ Sinh học (CT TCTA)A0224.3mới
Công nghệ giáo dụcA00, C01, C02, X02, X06, X1024.25mới
Hóa học (CT TCTA)C0224.25mới
Hóa học (CT TCTA)A00, A02, X07, X08, X1224.25mới
Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CTTCTA)B0024.22mới
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA)X2724.15mới
Khoa học Vật liệuA00, A02, X06, X1024.1 1.8
Khoa học Vật liệuC01, C0224.1 1.8
Công nghệ Vật liệuB00, B03, B08, X1424.07 0.1
Công nghệ Vật liệuA0123.82 0.2
Công nghệ Sinh họcB00, B03, B08, X15, X1623.72 1.2
Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CTTCTA)D07, X1123.61mới
Công nghệ Vật liệuD0723.54 0.5
Khoa học Vật liệu (CTTCTA)C01, C0223.35mới
Khoa học Vật liệu (CTTCTA)A00, A02, X06, X1023.2mới
Công nghệ Sinh học (CT TCTA)B00, B03, B08, X15, X1623.15mới
Công nghệ giáo dụcB03, B08, X1423.13mới
Hóa học (CT TCTA)B0023.13mới
Vật lý học (CT TCTA)A0123.1mới
Khoa học Vật liệuB00, B03, B08, X1423.05 0.8
Kỹ thuật địa chấtC01, C02, C0422.95 3.4
Công nghệ giáo dụcA01, X2622.88mới
Công nghệ Sinh họcX2822.86 2
Kỹ thuật địa chấtA00, X0622.7 3.2
Khoa học Vật liệuA0122.65 0.3
Hải dương họcC0122.65 2.6
Công nghệ Sinh học (CT TCTA)X2822.55mới
Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50)A07, C01, C02, C04, X0222.55mới
Công nghệ giáo dụcD01, D0722.5mới
Hóa học (CT TCTA)D07, X1122.5mới
Hải dương họcA00, A02, A04, X06, X07, X08, X1022.4 2.4
Khoa học Vật liệuD0722.35 0.1
Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50)A00, A0622.3mới
Quản lý tài nguyên và môi trườngC0222.25mới
Sinh họcA0222.1 1.4
Khoa học Vật liệu (CTTCTA)B00, B03, B08, X1422.1mới
Công nghệ Kỹ thuật Môi trườngC0222 3
Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, A02, A06, X06, X10, X1222mới
Khoa học Vật liệu (CTTCTA)A0121.85mới
Khoa học Môi trườngC0221.81 2.8
Sinh học (CTTCTA)A0221.5mới
Công nghệ Kỹ thuật Môi trườngA00, A02, A06, X06, X10, X1221.5 2.5
Kỹ thuật địa chấtA01, B00, X2621.45 1.9
Khoa học Vật liệu (CTTCTA)D0721.35mới
Khoa học Môi trườngA00, A02, A06, X06, X10, X1221.2 2.2
Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50)B00, B0221.19mới
Hải dương họcA0121.15 1.1
Kỹ thuật địa chấtD01, D1021.15 1.6
Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50)A01, X2621.05mới
Sinh họcB00, B03, B08, X15, X1620.96 2.5
Kỹ thuật địa chấtD0720.9 1.4
Quản lý tài nguyên và môi trườngA01, B00, B02, B03, B08, X14, X15, X1620.75mới
Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50)D01, D1020.71mới
Sinh họcX2820.57 2.9
Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50)D0720.46mới
Sinh học (CTTCTA)B00, B03, B08, X15, X1620.25mới
Công nghệ Kỹ thuật Môi trườngA01, B00, B02, B03, B08, X14, X15, X1620.25 1.3
Quản lý tài nguyên và môi trườngD07, X1120.25mới
Sinh học (CTTCTA)X2820.06mới
Khoa học Môi trườngA0120.06 1.1
Khoa học Môi trường (CTTCTA)C0220mới
Khoa học Môi trườngB00, B02, B03, B08, X14, X15, X1619.95 0.9
Công nghệ Kỹ thuật Môi trườngD07, X1119.56 0.6
Khoa học Môi trườngD07, X1119.39 0.4
Khoa học Môi trường (CTTCTA)A00, A02, A06, X06, X10, X1219mới
Khoa học Môi trường (CTTCTA)A0118mới
Khoa học Môi trường (CTTCTA)B00, B02, B03, B08, X14, X15, X1617.6mới
Khoa học Môi trường (CTTCTA)D07, X1117mới

Tham khảo theo điểm chuẩn 20242025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.