Đậu Trường Nào

Điểm chuẩn Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 20242025 của Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội, theo từng ngành và tổ hợp (20 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.

← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn
NgànhTổ hợpChuẩn 2025Xu hướng
Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Song bằng)A00, A02, B00, D07, D20, D90, D91, D08, D15, D32, D9624.82mới
Công nghệ thông tin - Truyền thông (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Limoges, Đại học Sorbonne Paris Nord, Đại học Lille)A00, A01, A09, A19, A02, D90, D91, D32, D96, D08, D97, D8424.25mới
Hóa học (Song bằng)A00, B00, D07, D20, D90, D9123.53mới
Kỹ thuật Hàng khôngA00, A01, A09, A1923.22mới
Công nghệ vi mạch bán dẫnA00, A01, A09, A02, A19, A0423 2
Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ NanoA00, A01, A19, A09, A02, A04, B00, D07, D20, D90, D9121.75 0.2
An toàn thông tinA00, A01, A09, A19, A02, D90, D91, D32, D96, D08, D97, D8421 2
Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tửA00, A01, A19, A09, A02, A04, B00, D07, D20, D90, D9120.5 3
Khoa học dữ liệuA00, A01, A09, A19, A02, D90, D91, D32, D96, D08, D97, D8420 2.1
Dược họcA00, A01, A02, A09, A19, B00, D07, D90, D91, D08, D32, D9620 3.6
Khoa học Môi trường Ứng dụngA00, B00, D07, D20, D90, D91, D08, D15, D32, D9619.75 1.1
Công nghệ sinh học - Phát triển thuốcA00, A02, B00, D07, D20, D90, D91, D08, D15, D32, D9619.25mới
Toán ứng dụngA00, A01, A19, A09, A04, B00, D07, D90, D20, D91, D08, D32, D96, D97, D84, D33, D98, D0119.25 1.9
Khoa học và Công nghệ y khoaA00, A01, A09, A02, B00, D07, D90, D91, D20, D08, D32, D96, D1519.25 1.9
Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạoA00, A01, A09, A02, A1919 1.8
Hóa họcA00, B00, D07, D20, D90, D9118.75 3
Kỹ thuật ô tôA00, A01, A09, A02, A1918.6 3.4
Công nghệ thông tin - Truyền thôngA00, A01, A09, A19, A02, D90, D91, D32, D96, D08, D97, D8418.5mới
Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinhA00, A01, A19, A09, A04, A02, D90, D91, D07, D20, D15, D32, D96, D33, D98, D10, D08, D84, D9718.35 3.3
Khoa học và Công nghệ thực phẩmA00, A01, A09, A02, B00, D07, D90, D91, D20, D08, D32, D96, D1518.25 2.1

Tham khảo theo điểm chuẩn 20242025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.