Đậu Trường Nào

Điểm chuẩn Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 20242025 của Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM, theo từng ngành và tổ hợp (166 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.

← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn
NgànhTổ hợpChuẩn 2025Xu hướng
Báo chíC0028.55 0.2
Tâm lý họcC0027.75 0.6
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC0027.65 0.7
Nghệ thuật họcC0027.6 0.5
Văn hóa họcC0027.35 0.8
Lịch sửC0027.2 0.9
Việt Nam họcC0027.2 0.5
Quản trị văn phòngC0027.2 0.5
Địa lý họcC0027.13 0.2
Báo chí (Chuẩn Quốc tế)C0027 0.7
Văn họcC0026.92 0.8
Triết họcC0026.9 0.1
Xã hội họcC0026.9 1.1
Quản lý giáo dụcC0026.8 0.1
Quản lý thông tinC0026.7 1
Ngôn ngữ họcC0026.6 0.5
Công tác xã hộiC0026.4 0.7
Quản trị DV du lịch và lữ hành (QT)C0026.4mới
Giáo dục họcC0026.3 0.3
Lưu trữ họcC0026.3 0.7
Nhân họcC0026.2 0.9
Truyền thông đa phương tiệnD1426.1 1.8
Truyền thông đa phương tiệnD1526.1 1.7
Tôn giáo họcC0025.9 0.1
Thông tin - Thư việnC0025.9 0.7
Đô thị họcC0025.55 0.7
Ngôn ngữ ĐứcD1425.5mới
Ngôn ngữ Trung QuốcD0425.30
Tâm lý họcB0025.3 0.6
Truyền thông đa phương tiệnD0125.3 1.8
Địa lý họcD1525 0.3
Tâm lý họcD1424.95 2.2
Lịch sửD1424.6 1.5
Văn họcD1424.6 1.6
Báo chíD1424.55 2.8
Nghệ thuật họcD1424.5 2.2
Báo chí (Chuẩn Quốc tế)D1424.5 2.6
Quản lý giáo dụcA0124.4 0.4
Tâm lý họcD0124.4 2
Quản trị DV du lịch và lữ hành (QT)D1524.4mới
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD1524.35 2.4
Văn hóa họcD1524.3 2.3
Báo chíD0124.3 2.4
Quan hệ quốc tếD1424.2 2.9
Văn hóa họcD1424.15 2.1
Quan hệ quốc tế (Chuẩn QT)D1424.1mới
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD1424.1 2.4
Ngôn ngữ họcD1424 1.6
Quốc tế họcD1424 3
Quốc tế họcD1524 3
Quốc tế họcD0924 1.9
Giáo dục họcC0123.95 0.1
Nghệ thuật họcD0123.9 1.9
Lịch sửD1523.9 1.1
Xã hội họcA0023.9 0.1
Quản lý thông tinA0123.8 0.6
Quản trị văn phòngD1423.8 2
Quản trị văn phòngD1523.8mới
Ngôn ngữ AnhD0123.65 2.6
Quản lý giáo dụcD1423.6 1.1
Tâm lý học giáo dụcB0023.6 0.6
Công tác xã hộiD1423.6 1.3
Công tác xã hộiD1523.6 1.7
Quan hệ quốc tếD0123.5 2.9
Tâm lý học giáo dụcD1423.5 3.3
Việt Nam họcD1523.5 2.2
Quan hệ quốc tế (Chuẩn QT)D0123.45mới
Xã hội họcD1423.4 3
Việt Nam họcD1423.4 2.1
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD0123.4 2.4
Ngôn ngữ Anh (Chuẩn QT)D0123.3mới
Ngôn ngữ Trung QuốcD1423.3mới
Quốc tế họcD0123.3 2.4
Quản trị DV du lịch và lữ hành (QT)D1423.3mới
Ngôn ngữ Trung QuốcD0123.29 2.5
Quản trị chất lượng giáo dụcC0323.2mới
Văn họcD0123.15 2.6
Văn hóa họcD0123.1 2.7
Xã hội họcD0123.1 2.5
Nhân họcD1523.1 2.5
Truyền thông (chuyên ngành Báo chí) (Liên kết ĐH Deakin, Úc)D1423.1mới
Truyền thông (chuyên ngành Báo chí) (Liên kết ĐH Deakin, Úc)D1523.1mới
Lưu trữ họcD1523.1 1.7
Giáo dục họcB0023 1
Ngôn ngữ ĐứcD0523 0.7
Kinh doanh thương mại Hàn QuốcD1423 4
Triết họcD1422.9 1.8
Triết họcA0122.9 0.4
Nhật Bản họcD6322.9 2.1
Báo chí (Chuẩn Quốc tế)D0122.9 3.5
Tâm lý học giáo dụcD0122.8 3.1
Quản trị văn phòngD0122.8 2.3
Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết ĐH Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc)D1422.7mới
Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết ĐH Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc)D1522.7mới
Nhân họcD1422.7 2.8
Đông phương họcD0422.7 1.6
Quản trị chất lượng giáo dụcD1422.6mới
Quản trị chất lượng giáo dụcD1522.6mới
Quản lý giáo dụcD0122.6 1.8
Ngôn ngữ ĐứcD0122.6 2.7
Quản lý thông tinD1422.6 2.9
Lưu trữ họcD1422.6 1.9
Ngôn ngữ Trung Quốc (QT)D0122.5mới
Ngôn ngữ Trung Quốc (QT)D1422.5mới
Đông phương họcD1522.5mới
Truyền thông (chuyên ngành Báo chí) (Liên kết ĐH Deakin, Úc)A0122.5mới
Truyền thông (chuyên ngành Báo chí) (Liên kết ĐH Deakin, Úc)D0122.5mới
Nhân họcD0122.4 2.7
Nhật Bản họcD1422.4 3.6
Quản lý thông tinD0122.4 2.6
Công tác xã hộiD0122.4 2.1
Quản trị DV du lịch và lữ hành (QT)D0122.4mới
Ngôn ngữ Trung Quốc (QT)D0422.3mới
Ngôn ngữ Đức (Chuẩn QT)D0522.3mới
Tâm lý học giáo dụcB0822.3 1.9
Địa lý họcA0122.3 0.3
Đông phương họcD1422.3 3.1
Hàn Quốc họcD0122.25 3.1
Hàn Quốc họcD1422.25 3.6
Thông tin - Thư việnD1422.25 1.9
Giáo dục họcD0122.2 2.3
Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết ĐH Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc)D0122.2mới
Lịch sửD0122.2 2.8
Ngôn ngữ họcD0122.2 2.6
Nhật Bản họcD0122.2 3.1
Kinh doanh thương mại Hàn QuốcD0122.2 4.2
Ngôn ngữ Anh (Liên kết ĐH Minnesota Crookston, Hoa Kỳ)D1422.1mới
Ngôn ngữ Anh (Liên kết ĐH Minnesota Crookston, Hoa Kỳ)D1522.1mới
Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết ĐH Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc)D0422.1mới
Ngôn ngữ PhápD0322 1.7
Địa lý họcD0122 2
Việt Nam họcD0122 3
Quan hệ quốc tế (Liên kết ĐH Deakin, Úc)D0122mới
Quan hệ quốc tế (Liên kết ĐH Deakin, Úc)D1422mới
Thông tin - Thư việnA0122 1
Lưu trữ họcD0122 2.4
Triết họcD0121.9 2.6
Đông phương họcD0121.9 2.7
Nhật Bản họcD0621.9 3.1
Đô thị họcA0121.9 0.1
Tôn giáo họcD1421.85 1.7
Ngôn ngữ Tây Ban NhaD0321.7 0.8
Ngôn ngữ Tây Ban NhaD0121.6 2.9
Ngôn ngữ Tây Ban NhaD0521.6 0.9
Thông tin - Thư việnD0121.6 1.7
Ngôn ngữ Anh (Liên kết ĐH Minnesota Crookston, Hoa Kỳ)D0121.5mới
Quản trị chất lượng giáo dụcD0121.4mới
Ngôn ngữ Đức (Chuẩn QT)D0121.3mới
Ngôn ngữ Đức (Chuẩn QT)D1421.2mới
Ngôn ngữ Tây Ban NhaD1421.1mới
Đô thị họcD1421.1 3.1
Ngôn ngữ NgaD1421mới
Ngôn ngữ PhápD1421mới
Ngôn ngữ PhápD0121 3.4
Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế)D0621 2.1
Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế)D6321 2.2
Đô thị họcD0121 2.5
Tôn giáo họcD0120.9 1.9
Ngôn ngữ NgaD0220.5 2
Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế)D1420.5 3.8
Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế)D0120.5 2.8
Ngôn ngữ ItaliaD0520.3 1.9
Ngôn ngữ ItaliaD1420.3mới
Ngôn ngữ ItaliaD0320.3 1.9
Ngôn ngữ ItaliaD0120.1 2.7
Ngôn ngữ NgaD0120 2.9

Tham khảo theo điểm chuẩn 20242025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.