Đậu Trường Nào

Điểm chuẩn Trường Đại học Kiên Giang 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 20242025 của Trường Đại học Kiên Giang, theo từng ngành và tổ hợp (24 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.

← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn
NgànhTổ hợpChuẩn 2025Xu hướng
Sư phạm Toán họcA00, A01, A08, X17, A09, X21, D01, D0924.85 1
Giáo dục Tiểu họcA00, A01, A09, X21, C03, C14, X01, D0124.4 3.1
Giáo dục Mầm nonA00, A01, A09, X21, C03, C14, X01, D0122.45 3.1
Tiếng Việt và văn hóa Việt NamC00, C03, C14, X01, C19, X70, C20, X74, D0120.6 3.6
LuậtC00, C03, C04, C19, X70, C20, X74, D0119.2 2.7
Truyền thông đa phương tiệnA00, A01, C00, C14, X01, C20, X74, D0118.85 1.9
Du lịchC00, C03, C04, C14, X01, C20, X74, D0118 1
Công nghệ thông tinA00, A01, A08, X17, A09, X21, D01, D0917 1.8
Ngôn ngữ AnhD01, D09, D11, D14, D15, D66, X7816 0.3
Quản trị kinh doanhA00, A01, A08, X17, A09, X21, D01, D0915.5 0.6
Công nghệ kỹ thuật ô tôA00, A01, A08, X17, A09, X21, D01, D0915.5 0.4
Kinh doanh Quốc tếA00, A01, A08, X17, A09, X21, D01, D0915 2
Thương mại điện tửA00, A01, A08, X17, A09, X21, D01, D0915 0.4
Tài chính - Ngân hàngA00, A01, A08, X17, A09, X21, D01, D0915mới
Kế toánA00, A01, A08, X17, A09, X21, D01, D0915 1.1
Công nghệ sinh họcB00, B01, B03, B04, X13, B08, C0815 1
Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00, A01, A08, X17, A09, X21, D01, D0915 0.4
Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00, A07, A09, X21, C03, C04, D0115 0.6
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00, A01, A08, X17, A09, X21, D01, D0915 2
Công nghệ thực phẩmA00, A02, B00, B01, B03, D0715 2
Chăn nuôiA02, B00, B01, B03, B08, C1315 0.8
Khoa học cây trồngA02, B00, B03, B04, X13, C08, C1315 0.8
Nuôi trồng thủy sảnA02, B00, B01, B03, B04, B0815 2.5
Quản lý tài nguyên và môi trườngA09, X21, C00, C04, C20, X74, D01, D1515mới

Tham khảo theo điểm chuẩn 20242025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.