Đậu Trường Nào

Điểm chuẩn Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 20242025 của Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng, theo từng ngành và tổ hợp (16 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.

← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn
NgànhTổ hợpChuẩn 2025Xu hướng
Thiết kế đồ họaV00, V01, V02, V03, V04, H0018 5
Ngôn ngữ AnhD01, A01, D14, D15, X06, X07, X26, X2716 3.5
Ngôn ngữ Trung QuốcD01, A01, D14, D15, X06, X07, X26, X2716 8
Quản trị Kinh doanhA00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X2716 3.5
Tài chính - Ngân hàngA00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X2716 3.5
Kế toánA00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X2716 3.5
Công nghệ thông tinA00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X2716 7
Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tửA00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X2716mới
Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X2716mới
Kiến trúcA00, X06, X07, X26, X27, V00, V01, V02, V03, V0416 5
Thiết kế nội thấtA00, X06, X07, X26, X27, V00, V01, V02, V03, V0416 5
Kỹ thuật xây dựngA00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X2716 3.5
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X2716 3.5
Quản lý xây dựngA00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X2716 3.5
Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hànhA00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X2716 3.5
Quản trị khách sạnA00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X2716 3.5

Tham khảo theo điểm chuẩn 20242025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.