Điểm chuẩn Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội, theo từng ngành và tổ hợp (18 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Quản lý vận tải và Logistics (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng) | A00, C01, C02, D01, X03, X04 | 22 | mới |
| Công nghệ đa phương tiện (Chuyên ngành của ngành Công nghệ thông tin) | A00, C01, D01, X02, X03, X04 | 21.85 | mới |
| Công nghệ game (Chuyên ngành thuộc ngành Công nghệ thông tin) | A00, C01, D01, X02, X03, X04 | 21.75 | mới |
| Công nghệ thông tin | A00, C01, D01, X02, X03, X04 | 21 | ▼ 2.8 |
| Kinh tế Xây dựng | A00, C01, C02, D01, X03, X04 | 20.85 | ▼ 2.7 |
| Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xâv dựng) | A00, C01, C02, D01, X03, X04 | 20.75 | mới |
| Kinh tế đầu tư | A00, C01, C02, D01, X03, X04 | 20.6 | mới |
| Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | A00, C01, C02, D01, X03, X04 | 20.5 | ▼ 1.6 |
| Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) | A00, C01, C02, D01, X03, X04 | 19.98 | mới |
| Kinh tế phát triển | A00, C01, C02, D01, X03, X04 | 19.85 | mới |
| Quản lý xây dựng | A00, C01, C02, D01, X03, X04 | 19.5 | ▼ 2.6 |
| Quản lý bất động sản (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng) | A00, C01, C02, D01, X03, X04 | 18.6 | mới |
| Xây dựng công trình ngầm dô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) | A00, C01, C02, D01, X03, X04 | 18.35 | mới |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00, C01, C02, D01, X03, X04 | 16.1 | mới |
| Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | A00, C01, C02, D01, X03, X04 | 16.1 | mới |
| Kỹ thuật môi trường đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | A00, C01, C02, D01, X03, X04 | 16.1 | mới |
| Công nghệ cơ điện công trình (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | A00, C01, C02, D01, X03, X04 | 16.1 | mới |
| Kỹ thuật cấp thoát nước | A00, C01, C02, D01, X03, X04 | 16.1 | ▼ 5 |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.