Đậu Trường Nào

Điểm chuẩn Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 20242025 của Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội, theo từng ngành và tổ hợp (26 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.

← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn
NgànhTổ hợpChuẩn 2025Xu hướng
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A07, C00, X78, X21, X05, X74, C0421.5 1
Ngôn ngữ Trung QuốcD01, D09, D14, D15, C00, X25, X7821 3
Y khoaA00, A02, B00, D08, B03, X1320.5 2
Răng - hàm mặtA00, A02, B00, D0820.5mới
Dược họcA00, A01, A02, B00, D07, X09, X10, X06, X1319 2
Luật kinh tếA00, C00, X01, D01, D09, D10, C03, X2518 4.5
Công nghệ kỹ thuật ô tôA00, A01, X21, D01, X05, X06, X07, X1117.5 3.5
Thiết kế đồ họaH01, H06, H0817 2
Ngôn ngữ AnhD01, D09, X78, C00, X25, D14, D1517 2
Ngôn ngữ NgaD01, D09, X78, C00, X25, D14, D1517 2
Kinh tếA00, A01, X17, D01, X21, X05, X06, X1117 4
Quản lý nhà nướcD01, C00, X70, X78, X21, X05, X62, C0417 2
Quản trị kinh doanhA00, A01, X17, D01, C04, D10, D09, X2517 5.5
Kinh doanh quốc tếA00, X21, C04, D01, D10, D09, D2517 4
Tài chính - ngân hàngA00, A01, D10, X01, X17, C03, D01, X2517 4
Kế toánA00, X17, C03, D01, D10, C01, X25, D0917 4.5
Công nghệ thông tinA00, A01, D10, D01, X26, X06, X02, X0517 5
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tửA00, A01, X21, D01, X05, X06, X07, X1117 6
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, X21, D01, X07, X11, X05, X0617 6
Công nghệ kỹ thuật môi trườngB00, A00, B03, C02, X07, X11, X05, X0617 2
Kiến trúcV00, V01, V02, H06, H00, V03, V06, H0217 2
Quản lý đô thị và công trìnhA00, A01, C00, D01, X21, X05, X06, X1117 2
Thiết kế nội thấtH01, H06, H0817 2
Kỹ thuật xây dựngA00, A01, A04, X01, X21, X05, X06, X1117 2
Điều dưỡngA00, A01, A02, B00, D07, X09, X10, X06, X1317 2
Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, B00, A06, D12, X13, X62, X01, D0717 2

Tham khảo theo điểm chuẩn 20242025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.