Điểm chuẩn Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên, theo từng ngành và tổ hợp (12 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh | A01, D01, D10, D14 | 15 | 0 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | C00, D01, D15 | 15 | 0 |
| Quản trị kinh doanh | A01, C00, D01, X78 | 15 | 0 |
| Marketing | A01, D01, D10, X01 | 15 | mới |
| Kế toán | A01, C00, D01, X78 | 15 | 0 |
| Luật | C00, D01, D15, X01 | 15 | 0 |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00, A01, D01, X06 | 15 | mới |
| Công nghệ thông tin | A00, A01, D01, X06 | 15 | 0 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00, A01, D01, X26 | 15 | mới |
| Kỹ thuật cơ khí | A00, A01, D01, X07 | 15 | 0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử | A00, A01, D01, X26 | 15 | mới |
| Kỹ thuật điện | A00, A01, D01, X07 | 15 | 0 |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.